QUYẾT ĐỊNH V/v Chuẩn y nhân sự Ban Từ thiện Xã hội Trung ương GHPGVN Khóa IX, nhiệm kỳ (2022 - 2027)

Số kí hiệu Số: 032/QĐ-HĐTS
Ngày ban hành 17/01/2023
Thể loại Nhân sự các Ban, Viện Trung ương
Lĩnh vực QUYẾT ĐỊNH CHUẨN Y NHÂN SỰ BAN TỪ THIỆN XÃ HỘI TRUNG ƯƠNG
Cơ quan ban hành HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
Người ký HT THÍCH THIỆN NHƠN

Nội dung


GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

       Số :  032 /QĐ-HĐTS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

              Hà Nội, ngày 03 tháng  01 năm 2023
   QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y nhân sự Ban Từ thiện Xã hội Trung ương GHPGVN

Khóa IX, nhiệm kỳ (2022 - 2027) 

CHỦ TỊCH
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
Căn cứ điều 29  chương V Hiến chương Giáo hội Phật giáo Việt Nam (sửa đổi lần thứ VII);
Căn cứ Nghị quyết số 626/NQ.HĐTS ngày 27 tháng 12 năm 2022 Hội nghị lần thứ II khóa IX Hội đồng Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam;
Căn cứ Quy chế Ban Thường trực Hội đồng Trị sự GHPGVN;
Xét tờ trình số 01/TTr-BTTXHTW ngày 28/12/2022 của Trưởng ban Ban Từ thiện Xã hội Trung ương GHPGVN.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuẩn y nhân sự Ban Từ thiện Xã hội Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam Khóa IX, nhiệm kỳ (2022 - 2027), gồm: 04 vị Ban Chứng minh, 96 thành viên Ban Từ thiện Xã hội Trung ương (34 vị Thường trực, 62 vị Ủy viên), do Hòa thượng Thích Quảng Tùng, Phó Chủ tịch Hội đồng Trị sự làm Trưởng ban (theo danh sách đính kèm).
Điều 2. Ban Từ thiện Xã hội Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam hoạt động theo quy định của Hiến chương GHPGVN, Quy chế Ban Từ thiện Xã hội Trung ương và Pháp luật Nhà nước.
Điều 3. Tổng Thư ký Hội đồng Trị sự GHPGVN, Phó Tổng Thư ký kiêm Chánh Văn phòng Trung ương Giáo hội, Phó Tổng Thư ký kiêm Chánh Văn phòng Thường trực Trung ương Giáo hội, Quý vị có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 4.  Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.   
 
Nơi nhận :
- Như Điều 3 “để thực hiện”
- Ban Thường trực HĐTS GHPGVN;
- Ban Tôn giáo chính phủ, Vụ Phật giáo;
- Sở Nội vụ - Ban Tôn giáo tỉnh, thành;
- Ban Trị sự GHPGVN các tỉnh, thành.
- Lưu VP1 - VP2.
TM. BAN THƯỜNG TRỰC
CHỦ TỊCH





Hòa thượng Thích Thiện Nhơn
 
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

     
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

       
THÀNH PHẦN NHÂN SỰ
BAN TỪ THIỆN XÃ HỘI TRUNG ƯƠNG GHPGVN
KHÓA IX, NHIỆM KỲ (2022 – 2027)
(Theo Quyết định số:  032 /QĐ.HĐTS ngày 03 tháng 01 năm 2023)

A. BAN CHỨNG MINH: 04 vị
  1. Hòa thượng Thích Như Niệm
  2. Hòa thượng Thích Thiện Nhơn
  3. Hòa thượng Thích Giác Toàn
  4. Hòa thượng Thích Tấn Đạt.
B. THƯỜNG TRỰC BAN TỪ THIỆN XÃ HỘI TRUNG ƯƠNG: 34 vị
STT CHỨC VỤ PHÁP DANH NĂM SINH ĐƠN VỊ
  1.  
Trưởng ban HT. Thích Quảng Tùng   Tp. Hải Phòng
  1.  
Phó Trưởng ban Thường trực TT. Thích Minh Nghiêm 1968 Phú Thọ
  1.  
Phó Trưởng ban Thường trực ĐĐ. Thích Quảng Tiến 1978 Tp. HCM
  1.  
Phó Trưởng ban Thường trực NT. Thích Đàm Khoa 1959 Hà Nội
  1.  
Phó Trưởng ban (Phụ trách Phật giáo Khất sĩ) HT. Thích Minh Lộc 1962 Tp. HCM
  1.  
Phó Trưởng ban kiêm Trưởng Phân ban TTXH Giáo dục TT. Thích Quảng Pháp 1974 Tp. HCM
  1.  
Phó Trưởng ban (Phụ trách Phật giáo người Hoa) TT. Thích Huệ Công 1959 Tp. HCM
  1.  
Phó Trưởng ban (Phụ trách Phật giáo Nam tông Khmer) HT. Candathero
(Lý Long Công Danh)
1962 Kiên Giang
  1.  
Phó Trưởng ban (Phụ trách Phật giáo Nam tông Kinh) ĐĐ. Thích Minh Tấn 1980 Tp. HCM
  1.  
Phó Trưởng ban TT. Thích Quảng Tâm 1961 Long An
  1.  
Phó Trưởng ban ĐĐ. Thích Quảng Lâm   Tp. HCM
  1.  
Phó Trưởng ban NT. Thích nữ Như Thảo 1956 Tp. HCM
  1.  
Phó Trưởng ban NT. Thích Đàm Lan 1956 Hà Nội
  1.  
Phó Trưởng ban kiêm Trưởng Phân ban Quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội Phật giáo NS. Thích nữ Huệ Thiện 1983 Tp. HCM
 
  1.  
Phó Trưởng ban kiêm Trưởng Phân ban Cứu trợ nhân đạo TT. Thích Tuệ Hải 1968 Đồng Nai
  1.  
Phó Trưởng ban PT. Diệu Tâm
(Trương Thị Nỡ)
1947 Tp. HCM
  1.  
Phó Trưởng ban PT. Phúc Nguyên
(Nguyễn Thị Mai Liên)
  Hà Nội
  1.  
Chánh Thư ký kiêm Trưởng PB Đối ngoại và quan hệ QT ĐĐ. Thích Trí Huệ 1971 Tp. HCM
  1.  
Phó Thư ký kiêm Chánh VP (phía Nam) ĐĐ. Thích Thiện Xuân 1975 Tp. HCM
  1.  
Phó Thư ký kiêm Chánh VP (phía Bắc) ĐĐ. Thích Đạo Tuyên 1980 Phú thọ
  1.  
Trưởng Phân ban TTXH Y tế NS. Thích nữ Liên Thanh 1957 Bình Dương
  1.  
Thủ quỹ kiêm Phó VP ĐĐ. Thích Trí Quang 1985 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên Tài chánh TT. Thích Tục Bách 1962 Tp. Hải Phòng
  1.  
Ủy viên Tài chánh Phật tử Yali 1957 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên Thường trực kiêm Trưởng Phân ban Huấn nghệ và phát triển cộng đồng HT. Thích Thiện Chiếu 1950 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên Thường trực kiêm Phó Văn phòng (phía Nam) ĐĐ. Thích Trung Minh 1980 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên Thường trực kiêm Phó Văn phòng (phía Nam) ĐĐ. Thích Trí Lực 1980 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên Thường trực kiêm Phó Văn phòng (phía Bắc) ĐĐ. Thích Đạo Thắng 1991 Phú Thọ
  1.  
Ủy viên Thường trực ĐĐ. Thích Tuệ Giải 1960 Kiên Giang
  1.  
Ủy viên Thường trực ĐĐ. Danh Đà Quí 1993 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên Thường trực NT. Thích nữ Chúng Liên 1954 Quảng Nam
  1.  
Ủy viên Thường trực NS. Thích Tâm Chính 1962 Tp. Hải Phòng
  1.  
Ủy viên Thường trực NS. Thích nữ Như Hiền
(Cao Thị Thảo)
1967 Bình Phước
  1.  
Ủy viên Thường trực PT. Ngộ Mi Hồng
(Nguyễn Tú Mi)
1963 Tp. HCM
CC. ỦY VIÊN BAN TỪ THIỆN XÃ HỘI TRUNG ƯƠNG: 62 vị
 
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Đức Lộc 1985 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Danh Hiếu 1991 Tp. HCM
 
  1.  
Ủy viên NT. Thích nữ Toàn Liên
(Đinh Thị Hiếu)
1958 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Ánh Liên
(Dương Thị Thu Trang)
1961 Long An
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Như Diệu 1960 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Huệ Hiếu 1972 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên HT. Thích Tôn Quảng
(Thái Nam)
1957 An Giang
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Nguyên Xuân
(Trương Thị Ngọc Mai)
1974 BR - VT
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Ngộ Đạo
(Sơn Thị Dal)
1957 Bạc Liêu
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Trí Thuận
(Hồ Thanh Vũ)
1980 Bến Tre
  1.  
Ủy viên TT. Thích Quảng Duy
(Văn Trung Quốc)
1975 Bình Định
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ An Liên
(Trần Thị Hồng)
1960 Bình Dương
  1.  
Ủy viên TT. Thích Quảng Cao
(Lê Viết Sơn)
1978 Bình Thuận
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Diệu Chánh
(Trần Ngọc Minh)
1963 Cà Mau
  1.  
Ủy viên TT. Thích Minh Thông
(Nguyễn Quốc Việt)
1964 Tp. Cần Thơ
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Quảng Đàm
(Đoàn Thanh Ưu)
1974 Đắk Lắk
  1.  
Ủy viên TT. Thích Chiếu Ý
(Nguyễn Ngọc Mười)
1975 Đắk Nông
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Chơn Nghĩa
(Bùi Ngọc Luân)
1983 Đồng Nai
  1.  
Ủy viên TT. Thích Chơn Trí
(Võ Quốc Hùng)
1973 Đồng Tháp
  1.  
Ủy viên SC. Thích nữ Quảng Như
(Trần Thị Ngọc Huyền)
1971 Gia Lai
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Trí Thiền
(Ngô Minh Vương)
1969 Hậu Giang
  1.  
Ủy viên NT. Thích nữ Diệu Phúc
(Lê Thị Châu)
1957 Khánh Hòa
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Liên Nhân
(Lâm Thị Ngọc Hiền)
1970 Kon Tum
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Hạnh Khai
(Lê Thị Thương)
1973 Lâm Đồng
  1.  
Ủy viên TT. Thích Quảng Tâm
(Nguyễn Minh Tiến)
1961 Long An
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Chơn Thể
(Nguyễn Thị Chung)
1961 Ninh Thuận
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Quảng Hội
(Trần Minh Hợp)
1981 Phú Yên
  1.  
Ủy viên SC. Thích nữ Liên Nhàn
(Phạm Thị Ngọc)
1966 Quảng Ngãi
  1.  
Ủy viên NT. Thích nữ Nguyệt Liên
(Tạ Thị Hòa)
1954 Quảng Trị
  1.  
Ủy viên TT. Thích Trung Túc
(Trần Văn Liêm)
1973 Sóc Trăng
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thiện Nghĩa
(Chế Phước Vinh)
1979 Tây Ninh
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Bích Châu 1979 TT. Huế
  1.  
Ủy viên TT. Thích Trung Chánh
(Nguyễn Tấn Đáng)
1972 Tiền Giang
  1.  
Ủy viên SC. Thích nữ Thanh Quế
(Trần Thị Thanh Vân)
1981 Tp. Đà Nẵng
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Trí An
(Bùi Văn Phong)
1971 Trà Vinh
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Mật Tịnh
(Phùng Văn Trọng)
1975 Vĩnh Long
  1.  
Ủy viên TT. Thích Thanh Thạch
(Trần Văn Dũng)
1973 Bắc Giang
  1.  
Ủy viên SC. Thích Hạnh Thiện
(Vũ Thị Anh)
1966 Bắc Kạn
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Tâm Quán
(Hoàng Anh Thọ)
1977 Bắc Ninh
 
  1.  
Ủy viên SC. Thích nữ Diệu Thông
(Ngô Thị Thảo)
1973 Cao Bằng
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Như Hiền
(Phạm Thị Loan)
1947 Điện Biên
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thanh Lâm
(Cao Đức Trường)
1980 Hà Giang
  1.  
Ủy viên TT. Thích Thanh Vũ 1959 Hà Nam
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thanh Vượng
(Trần Xuân Hòa)
1981 Hà Tĩnh
  1.  
Ủy viên NS. Thích Diệu Hương
(Nguyễn Thúy Nga)
1960 Hải Dương
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Trí Thiện
(Đoàn Văn Sơn)
1987 Hòa Bình
  1.  
Ủy viên NS. Thích Đàm Hằng
(Nguyễn Thị Tâm)
1968 Hưng Yên
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thiện Mỹ
(Lê Bảo Long)
1981 Lai Châu
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Bản Chung
(Trịnh Minh Trường)
1984 Lạng Sơn
  1.  
Ủy viên SC. Thích Anh Nghiêm
(Bùi Thị Phương Anh)
1993 Lào Cai
  1.  
Ủy viên NS. Thích Đàm Hân
(Vũ Thị Hương)
1968 Nam Định
  1.  
Ủy viên SC. Thích nữ Quảng Tịnh
(Nguyễn Thị Thanh)
  Nghệ An
  1.  
Ủy viên TT. Thích Thanh Dũng
(Trần Quốc Ân)
1967 Ninh Bình
  1.  
Ủy viên NS. Thích Đàm Nhã
(Nguyễn Thị Quý)
1964 Phú Thọ
  1.  
Ủy viên Cư sĩ Quảng Hương
(Lê Thị Thúy Vân)
1973 Quảng Bình
  1.  
Ủy viên TT. Thích Thanh Lịch
(Nguyễn Gia Lịch)
1974 Quảng Ninh
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thanh Vượng
(Trần Xuân Hào)
1981 Thái Bình
 
  1.  
Ủy viên SC. Thích Nhuận Thủy
(Trần Thị Ngọc Thủy)
1984 Thái Nguyên
  1.  
Ủy viên NS. Thích Đàm Hương
(Nguyễn Thị Hương)
1957 Thanh Hóa
  1.  
Ủy viên SC. Thích Đàm Nghiêm
(Đào Thị Thu Hường)
1978 Tuyên Quang
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Tâm Vượng
(Nguyễn Văn Ly)
1970 Vĩnh Phúc
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Trung Kính
(Nguyễn Vương Vũ)
1975 Yên Bái
 


18
 
TM. BAN THƯỜNG TRỰC
CHỦ TỊCH





Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

 

 File đính kèm

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây