QUYẾT ĐỊNH V/v Chuẩn y nhân sự Ban Kiểm soát Trung ương GHPGVN Khóa IX, nhiệm kỳ (2022 - 2027)

Số kí hiệu Số: 036/QĐ-HĐTS
Ngày ban hành 17/01/2023
Thể loại Nhân sự các Ban, Viện Trung ương
Lĩnh vực QUYẾT ĐỊNH CHUẨN Y NHÂN SỰ BAN KIỂM SOÁT TRUNG ƯƠNG
Cơ quan ban hành HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
Người ký HT THÍCH THIỆN NHƠN

Nội dung

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

       Số :  036 /QĐ-HĐTS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

              Hà Nội, ngày 03 tháng  01 năm 2023

 QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y nhân sự Ban Kiểm soát Trung ương GHPGVN

Khóa IX, nhiệm kỳ (2022 - 2027) 

 
 
CHỦ TỊCH
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
Căn cứ điều 29  chương V Hiến chương Giáo hội Phật giáo Việt Nam (sửa đổi lần thứ VII);
Căn cứ Nghị quyết số 626/NQ.HĐTS ngày 27 tháng 12 năm 2022 Hội nghị lần thứ II khóa IX Hội đồng Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam;
Căn cứ Quy chế Ban Thường trực Hội đồng Trị sự GHPGVN;
Xét tờ trình số 01/TTr-BKSTƯ ngày 24/12/2022 của Trưởng ban Ban Kiểm soát Trung ương GHPGVN.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuẩn y nhân sự Ban Kiểm soát Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam Khóa IX, nhiệm kỳ (2022 - 2027), gồm: 97 thành viên (35 vị Thường trực, 62 vị Ủy viên), do Hòa thượng Thích Thiện Pháp, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng Trị sự làm Trưởng ban (theo danh sách đính kèm).
Điều 2. Ban Kiểm soát Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam hoạt động theo quy định của Hiến chương GHPGVN, Quy chế Ban Kiểm soát Trung ương và Pháp luật Nhà nước.
Điều 3. Tổng Thư ký Hội đồng Trị sự GHPGVN, Phó Tổng Thư ký kiêm Chánh Văn phòng Trung ương Giáo hội, Phó Tổng Thư ký kiêm Chánh Văn phòng Thường trực Trung ương Giáo hội, Quý vị có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 4.  Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.   
 
Nơi nhận :
- Như Điều 3 “để thực hiện”
- Ban Thường trực HĐTS GHPGVN;
- Ban Tôn giáo chính phủ, Vụ Phật giáo;
- Sở Nội vụ - Ban Tôn giáo tỉnh, thành;
- Ban Trị sự GHPGVN các tỉnh, thành.
- Lưu VP1 - VP2.
TM. BAN THƯỜNG TRỰC
CHỦ TỊCH





Hòa thượng Thích Thiện Nhơn
 
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

      
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

             
 
THÀNH PHẦN NHÂN SỰ
BAN KIỂM SOÁT TRUNG ƯƠNG GHPGVN
KHÓA IX, NHIỆM KỲ (2022 – 2027)
(Theo Quyết định số: 036 /QĐ.HĐTS ngày 03 tháng 01 năm 2023)

A. THƯỜNG TRỰC: 35 vị
STT CHỨC VỤ PHÁP DANH NĂM SINH ĐƠN VỊ
  1.  
Trưởng ban HT. Thích Thiện Pháp
(Lê Văn Thuận)
1947 Tp. HCM
  1.  
Phó TB. Thường trực HT. Thích Quảng Hà
(Nguyễn Văn Lộc)
1963 Nam Định
  1.  
Phó TB. Thường trực HT. Thích Thiện Thống
(Nguyễn Văn Ninh)
1962 An Giang
  1.  
Phó TB. Thường trực HT. Thích Thiện Đức
(Nguyễn Văn Thành)
1951 Tp. HCM
  1.  
Phó Trưởng ban HT. Thích Nhựt Tấn
(Hồ Văn Tài)
1952 Bến Tre
  1.  
Phó Trưởng ban HT. Thích Thanh Chính
(Nguyễn Văn Quỳnh)
1959 Hà Nội
  1.  
Phó Trưởng ban HT. Thích Thanh Phúc
(Nguyễn Duy Bách)
1954 Hà Nội
  1.  
Phó Trưởng ban HT. Thích Giác Cảnh
(Trần Thanh Cảnh)
1951 Lâm Đồng
  1.  
Phó Trưởng ban TT. Thích Huệ Công
(Đoàn Thành Quang)
1959 Tp. HCM
  1.  
Phó Trưởng ban HT. Thích Tâm Thiệu
(Bùi Cao Khoát)
1960 Nam Định
  1.  
Phó Trưởng ban HT. Thích Thế Trang
(Đinh Văn Thái)
1958 TT. Huế
  1.  
Phó Trưởng ban TT. ChanhTêsThê PanhNha
(Lý Đức)
1970 Sóc Trăng
  1.  
Phó Trưởng ban TT. Thích Giác Trí
(Võ Hữu Trí)
1962 Tp. HCM
  1.  
Phó Trưởng ban TT. Thích Tâm Chính
(Nguyễn Văn Mười)
1980 Thanh Hóa
  1.  
Phó Trưởng ban TT. Thích Trung Nguyện
(Trương Thanh Bình)
1978 Tp. HCM
  1.  
Phó Trưởng ban TT. Thích Tục Minh
(Đinh Quang Tiệp)
1973 Tp. Hải Phòng
  1.  
Phó Trưởng ban NS. Thích nữ Hòa Liên
(Lê Thị Ngọc Hợp)
1962 Tp. HCM
  1.  
Chánh Thư ký ĐĐ. Thích Thiện Châu
(Huỳnh Văn Hải)
1981 Tp. HCM
  1.  
Phó Thư ký, Chánh Văn phòng (phía Nam) TT. Thích Tịnh Tâm
(Lê Ngọc Hùng)
1970 Tp. HCM
  1.  
Phó Thư ký, Chánh Văn phòng (phía Bắc) ĐĐ. Thích Vân Phong
(Nguyễn Danh Long)
1976 Bắc Kạn
  1.  
Phó Thư ký, Phó Văn phòng (phía Nam) ĐĐ. Thích Chí Thiện
(Trần Vĩnh Thanh)
1984 Đồng Tháp
  1.  
Ủy viên Thường trực HT. Chau Sơn Hy 1962 An Giang
  1.  
Ủy viên Thường trực HT. Thích Minh Ngạn
(Nguyễn Văn Long)
1958 Đồng Nai
  1.  
Ủy viên Thường trực HT. Thích Thanh Tình
(Bùi Xuân Tình)
1954 Ninh Bình
  1.  
Ủy viên Thường trực TT. Giác Trí
(Phan Vĩnh Phong)
1965 BR - VT
  1.  
Ủy viên Thường trực TT. Thích Đức Thường
(Nguyễn Văn Thương)
1970 Hà Nội
  1.  
Ủy viên Thường trực TT. Thích Tục Hạnh
(Bùi Văn Sinh)
1960 Tp. Hải Phòng
  1.  
Ủy viên Thường trực ĐĐ. Thích Thanh Ân
(Đào Văn Thành)
1980 Thái Bình
  1.  
Ủy viên Thường trực ĐĐ. Thích An Đạt
(Nguyễn Viết Tuấn)
1984 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên Thường trực TT. Thích Minh Phú
(Nguyễn Văn Quí)
1973 Tp. Cần Thơ
  1.  
Ủy viên Thường trực ĐĐ. Thích Thông Diệu
(Huỳnh Minh Hải)
1978 Tp. Đà Nẵng
  1.  
Ủy viên Thường trực ĐĐ. Thích Quảng Dũng
(Nguyễn Hữu Nghĩa)
1979 Bình Định
  1.  
Ủy viên Thường trực TT. Thích Lệ Tâm
(Nguyễn Minh Hoàng)
1975 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên Thường trực NT. Thích Đàm Khoa
(Nguyễn Thị Chắt)
1959 Hà Nội
  1.  
Ủy viên Thường trực NT. Thích nữ Như Thảo
(Nguyễn Thị Hương Thảo)
1956 Tp. HCM
 B.  ỦY VIÊN: 62 vị
  1.  
Ủy viên HT. Thích Tắc Phi
(Cao Tâm Giới)
1949 Long An
  1.  
Ủy viên HT. Thích Chúc Long
(Nguyễn Hoa Hưng)
1960 Khánh Hòa
  1.  
Ủy viên HT. Thích Giác Thông
(Đào Ngọc Loan)
1957 BR - VT
  1.  
Ủy viên TT. Thích Huệ Đức
(Lục Vĩnh Phước)
1962 Bến Tre
  1.  
Ủy viên TT. Thích Huệ Nghĩa
(Phạm Văn Thạch)
1960 Đồng Tháp
  1.  
Ủy viên TT. Thích Thiện Hảo
(Nguyễn Hùng Cương)
1962 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên TT. Thích Huệ Tâm
(Nguyễn Phước Thành)
1972 Kiên Giang
  1.  
Ủy viên TT. Thích Quảng Thới
(Tạ Tái Thanh)
1965 Bạc Liêu
  1.  
Ủy viên TT. Thích Phước Nghĩa
(Trần Văn Thừa)
1977 Bình Thuận
  1.  
Ủy viên TT. Thích Thanh Ánh
(Nguyễn Văn Nam)
1975 Bắc Giang
  1.  
Ủy viên TT. Thích Thanh Hỗ
(Đỗ Duy Sơn)
1966 Bắc Ninh
  1.  
Ủy viên TT. Thích Minh Hương
(Ngô Chung Hội)
1963 Nghệ An
  1.  
Ủy viên TT. Thích Nguyên Đạo
(Trần Đức Hóa)
1971 Vĩnh Phúc
  1.  
Ủy viên TT. Thích Thiện Tâm
(Hoàng Thạch Dũng)
1971 Vĩnh Long
  1.  
Ủy viên TT. Thích Trúc Thông Phổ
(Dư Kim Long)
1950 Tuyên Quang
  1.  
Ủy viên TT. Thích Huệ Trí
(Võ Tấn Thành)
1974 Bình Dương
  1.  
Ủy viên TT. Thích Minh Chánh
(Trần Ngọc Hiếu)
1966 Cà Mau
  1.  
Ủy viên TT. Thích Nguyên Nhã
(Cao Văn Hòa)
1967 Phú Yên
  1.  
Ủy viên TT. Thích Giác Tín
(Nguyễn Công Thịnh)
1959 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên TT. Thích Thiện Trí
(Lâm Hoàng Phát)
1957 Bình Phước
  1.  
Ủy viên TT. Thích Thanh Viên
(Đào Thành Phẩm)
1965 Hà Nam
  1.  
Ủy viên TT. Thích Lệ Hiếu
(Hồ Văn Tuấn)
1970 Tiền Giang
  1.  
Ủy viên TT. Thích Huệ Nghiêm
(Nguyễn Hải Phong)
1973 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Chơn Lý
(Phạm Văn Luận)
1983 Quảng Nam
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Giác Ngộ
(Nguyễn Đình Hùng)
1976 Đắk Lắk
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Nhuận Thái
(Trần Văn Hòa)
1977 Đắk Nông
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Giác Liêm
(Nguyễn Ngọc Hùng)
1978 Gia Lai
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Giác Tâm
(Phạm Hữu Nghĩa)
1963 Hậu Giang
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Đức Trí
(Nguyễn Như Khoa)
1999 Hà Giang
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Hạnh Nhẫn
(Ngô Ngọc Hiệp)
1968 Hà Tĩnh
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Minh Đức
(Phạm Thế Hoạt)
1973 Hòa Bình
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thanh Tấn
(Ngô Văn Tấn)
1971
 
Hải Dương
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Giác Niệm
(Phạm Đình Nam)
1991 Lạng Sơn
 
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Lệ Thạnh
(Phạm Văn Cường)
1976 Kon Tum
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thanh Duy
(Phạm Văn Nam)
1965 Ninh Bình
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Đạo Giác
(Nguyễn Văn Đức)
1986 Phú Thọ
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Nhuận Tiến
(Lê Văn Dũng)
1977 Quảng Ngãi
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Minh Hậu
(Phạm Văn Phúc)
1976 Tây Ninh
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Huệ Thắng
(Trương Văn Hiệp)
1973 Trà Vinh
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Độ Linh
(Vũ Văn Hòa)
1973 Thái Nguyên
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Từ Nguyện
(Phạm Như Hải)
1969 Quảng Trị
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thanh Tuệ
(Hoàng Tuấn Tú)
1992 Yên Bái
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thanh Ngọc
(Đặng Văn Ngọ)
1978 Thái Bình
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Minh Khởi
(Nguyễn Hữu Khởi)
1968 Hưng Yên
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thông Thịnh
(Cao Việt Hưng)
1979 Lào Cai
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Giác Nghĩa
(Trần Duy Khương)
1980 Điện Biên
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thanh Trường
(Phạm Văn Tường)
1983 Cao Bằng
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thiện Ngộ
(Cao Thành Hải)
1976 Ninh Thuận
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Trúc Bảo Tiến
(Vũ Hồng Anh)
1989 Lai Châu
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Giác Đạt
(Bùi Đình Đạt)
1987 Quảng Ninh
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Bản Tường
(Trần Đình Duy)
1984 Sơn La
 
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Mãn Ngộ
(Nguyễn Văn Phong)
1987 Quảng Bình
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Chơn Nghĩa
(Bùi Ngọc Luân)
1983 Đồng Nai
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Liễu Minh
(Lâm Thuận)
1963 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên ĐĐ. Thích Thiện Duyên
(Dương Văn Sang)
1976 Vĩnh Long
  1.  
Ủy viên NT. Thích Đàm Hiếu
(Trần Thị Hiếu)
1958 Nam Định
  1.  
Ủy viên NT. Thích nữ Tịnh Nghiêm
(Trần Phi Loan)
1952 Tiền Giang
  1.  
Ủy viên NT. Thích nữ Xuân Liên
(Bùi Thị Ngọc Hoa)
1955 Đồng Nai
  1.  
Ủy viên NT. Thích nữ Như Trí
(Nguyễn Thị Hạnh)
1957 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Phụng Liên
(Hà Thị Thanh Phượng)
1963 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên NS. Thích nữ Lệ Thuận
(Nguyễn Thị Kiều Nhi)
1960 Tp. HCM
  1.  
Ủy viên SC. Thích nữ Như Vân
(Đặng Thị Vân)
1978 Đồng Nai
 


18
 
TM. BAN THƯỜNG TRỰC
CHỦ TỊCH





Hòa thượng Thích Thiện Nhơn


 

 File đính kèm

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây