MỘT SỐ THUẬT NGỮ ĐÓN KHÁCH TẠI SÂN BAY

Thứ hai - 06/05/2019 15:48
Sổ tay Tình nguyện viên
MỘT SỐ THUẬT NGỮ ĐÓN KHÁCH TẠI SÂN BAY
WEL-COMING THE GUEST AT THE AIRPORT

a. Chào hỏ̉i (greeting)

-      Rất vui được gặp bạn : Nice to meet you;
-      May I help you? Tôi có thể giúp bạn không?
-      Is there anything I can help you ? Có gì cần tôi giúp đỡ không?
-      Bạn từ đâu đến : Where are you from? / where do you come from?
-      Đoàn bạn từ đâu đến: Where is your group from?
-      Chuyến đi của bạn thế nào: How was your trip?
-      Tôi chắc rằng bạn sẽ thấy vui trong thời gian ở lại đây, mọi thứ đã được sắp xếp cho bạn rồi: I’m sure you will enjoy your stay here. Everything has already been arranged for you.
-      Tôi có thể xem thẻ đeo của bạn được không: Can I see your Name badge?
-      Bạn có đề nghị gì không: What do you suggest?

b. Xác minh / thông tin (confirmation/ information)

-      Xin vui lòng cho biết ai là trưởng đoàn : Excuse me! Who is the leader of your group?
-      Quý danh của ông/ bà/ ngài là gì? What’s your name?
-      Đoàn bạn có bao nhiêu người : How many members are there in your group?
-      Bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ : How many male and female are there in your group?
-      Ở lại bao nhiêu ngày: How long do you plan to stay here?
-      Bạn có cần tôi chăm sóc đồ gì không: would you like for us to take care anything for you?
c. Hướng dẫn (sinh viên linh động)
- Chúng ta đi đến khách sạn nhé: Shall we proceed to the hotel?
- Thưa ông, để tôi giới thiệu đây là… (tên). Anh/cô ấy là tình nguyện viên ở đây. Bạn có thắc mắc gì thì hỏi anh/cô ấy: Mr …, let me introduce you to ….(name). He/she is the volunteer. If you have any question, please ask him/her?
d. Tiễn khách
-      Chào hỏi : như phần đầu (the same greeting)
-      Tôi có thể đưa ông ra phi trường được không : Could I accompany you to the airport?
-      Bạn cảm thấy thế nào khi tham dự Đại lễ Vesak: How do you think/ feel about the Vesak festival?
-      Bạn bay chuyến mấy giờ: What time is your flight?
-      Xin vui lòng theo tôi ra xe taxi: Please follow me to the Car.
-      Để tôi gọi taxi cho bạn: Let me call a car for you.
-      Thưa ông, taxi của chúng tôi đang đợi phía trước, tất cả hành lý của ông đã có người trông nom: Mr…, our car is waiting for you. Your baggage has all been taken care of.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây