| Số kí hiệu | Số: 345/QĐ-HĐTS |
| Ngày ban hành | 07/01/2023 |
| Thể loại | Ban Trị sự các tỉnh thành khu vực phía Bắc |
| Lĩnh vực |
QUYẾT ĐỊNH CHUẨN Y NHÂN SỰ BTS PHÍA NAM VÀ BẮC |
| Cơ quan ban hành | HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ |
| Người ký | HT THÍCH THIỆN NHƠN |
| GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ _________________________________ Số: 345/QĐ-HĐTS | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________________________________ Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2022 |
| Nơi nhận: - Như Điều 2; - Ban TGCP, Vụ PG; - UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV tỉnh Cao Bằng; - Lưu: VP1, VP2. | TM. BAN THƯỜNG TRỰC CHỦ TỊCH Hòa thượng Thích Thiện Nhơn |
| GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ ![]() | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ![]() |
| STT | PHÁP DANH/THẾ DANH | NĂM SINH | CHỨC VỤ |
| I. BAN THƯỜNG TRỰC (11 VỊ) | |||
| | Hòa thượng Thích Gia Quang (Đồng Văn Thu) | 1954 | Trưởng ban Ban Trị sự, Trưởng ban Ban Tăng sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| | Thượng tọa Thích Thanh Đường (Mai Văn Đường) | 1972 | Phó Trưởng ban Thường trực Ban Trị sự, Trưởng ban Ban Hoằng pháp GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| | Thượng tọa Thích Thanh Hải (Trần Văn Có) | 1977 | Phó Trưởng ban, Chánh Thư ký Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| | Đại đức Thích Thanh Hậu (Nguyễn Xuân Hậu) | 1976 | Phó Chánh Thư ký, Chánh Văn phòng Ban Trị sự, Trưởng ban Ban Kinh tế Tài chính GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| | Đại đức Thích Thanh Phương (Lưu Viết Thương) | 1976 | Phó Trưởng ban Ban Trị sự, Trưởng ban Ban Hướng dẫn Phật tử GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| | Đại đức Thích Thanh Thiện (Trần Văn Duệ) | 1973 | Uỷ viên Thường trực Ban Trị sự, Trưởng ban Ban Pháp chế GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| | Sư cô Thích nữ Diệu Thông (Ngô Thị Thảo) | 1973 | Uỷ viên Thường trực Ban Trị sự, Trưởng ban Ban Từ thiện Xã hội GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| | Đại đức Thích Thanh Dương (Trần Văn Dương) | 1986 | Uỷ viên Thường trực Ban Trị sự, Trưởng ban Ban Nghi lễ GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| | Đại đức Thích Thanh Trường (Phạm Văn Tường) | 1983 | Uỷ viên Thường trực Ban Trị sự, Trưởng ban Ban Kiểm soát GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| | Đại đức Thích Thanh Sơn (Nguyễn Xuân Trường) | 1990 | Uỷ viên Thường trực Ban Trị sự, Trưởng ban Ban Văn hóa GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| | Đại đức Thích Đức Nghiêm (Tôn Quốc Đạt) | 1997 | Uỷ viên Thường trực Ban Trị sự, Trưởng ban Ban Thông tin Truyền thông GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| II. ỦY VIÊN (20 VỊ) | |||
| 1 | Sư cô Thích nữ Lệ Thành (Nguyễn Thị Vân Phương) | 1982 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 2 | Đại đức Thích Bản Chân (Lê Thanh Tùng) | 1995 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 3 | Đại đức Thích Thanh Thái (Bùi Văn Đô) | 1997 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 4 | Sư cô Thích nữ Huệ Từ (Trần Thị Lam) | 1988 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 5 | Sư cô Thích Đàm Hợp (Trần Thị Yến) | 1976 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 6 | Sư cô Thích Diệu Tuệ (Vũ Thị Hạnh) | 1998 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 7 | Cư sĩ Đinh Sơn Tùng | 1940 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 8 | Cư sĩ Trần Thúy Hương | 1968 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 9 | Cư sĩ Hoàng Thị Vân Nam | 1951 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 10 | Cư sĩ Lê Thị Hà | 1970 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 11 | Cư sĩ Ngô Hoàng Thi | 1976 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 12 | Cư sĩ Vương Thị Viền | 1948 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 13 | Cư sĩ Bùi Thị Hồi | 1959 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 14 | Cư sĩ Phạm Thị Hải | 1973 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 15 | Cư sĩ Trần Thị Ngân | 1981 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 16 | Cư sĩ Lê Thị Chính | 1954 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 17 | Cư sĩ Triệu Thị Thanh Bình | 1976 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 18 | Cư sĩ Lê Thành Công | 1973 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 19 | Cư sĩ Ngô Thị Mạc | 1969 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |
| 20 | Cư sĩ Nguyễn Thị Vĩnh | 1966 | Ủy viên Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Cao Bằng |