| Số kí hiệu | Số: 219 /QĐ-HĐTS |
| Ngày ban hành | 08/01/2023 |
| Thể loại | Ban Trị sự các tỉnh thành khu vực phía Nam |
| Lĩnh vực |
QUYẾT ĐỊNH CHUẨN Y NHÂN SỰ BTS PHÍA NAM VÀ BẮC |
| Cơ quan ban hành | HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ |
| Người ký | HT THÍCH THIỆN NHƠN |
| GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ ![]() | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ![]() |
| STT | PHÁP DANH/THẾ DANH | NĂM SINH | CHỨC VỤ |
| | HT. Thích Chơn Minh (Trần Bạch Mai) | 1957 | Trưởng ban Trị sự, Trưởng ban Tăng sự |
| | TT. Thích Tĩnh Triệt (Trần Thanh Bình) | 1967 | Phó Trưởng ban Thường trực |
| | HT. Thích Huệ Minh (Trương Văn Thạch) | 1956 | Phó Trưởng ban Trị sự, Trưởng ban Pháp chế |
| | TT. Thích Thiện Xuân (Trần Văn Thủy) | 1960 | Phó Trưởng ban Trị sự, Trưởng ban Hoằng pháp |
| | TT. Thích Chơn Trí (Võ Quốc Hùng) | 1973 | Phó Trưởng ban Trị sự, Trưởng ban Từ thiện Xã hội |
| | TT. Thích Chơn Tâm (Nguyễn Kiến Trúc) | 1976 | Phó Trưởng ban Trị sự, Trưởng ban Giáo dục Phật giáo |
| | ĐĐ. Thích Phước Huệ (Nguyễn Hữu Bình) | 1980 | Phó Trưởng ban Trị sự, Trưởng ban Văn Hóa |
| | NT. Thích nữ Như Trung (Ngô Thị Kim Xuyến) | 1957 | Phó Trưởng ban Trị sự, Trưởng ban Phân ban Ni giới |
| | TT. Thích Minh Sơn (Nguyễn Văn Luận) | 1966 | Chánh Thư ký Ban Trị sự |
| | ĐĐ. Thích Chí Thiện (Trần Vĩnh Thanh) | 1984 | Phó Thư ký, Chánh Văn phòng Ban Trị sự |
| | ĐĐ. Thích Trí Khả (Lê Văn Nhẫn) | 1978 | Phó Thư ký, Phó Văn phòng Ban Trị sự |
| | ĐĐ. Thích Thiện Pháp (Đỗ Minh Đạt) | 1983 | Ủy viên Thường trực, Phó Văn phòng Ban Trị sự |
| | NS. Thích nữ Như Phượng (Võ Thị Hồng Loan) | 1966 | Thủ quỹ |
| | TT. Thích Huệ Nghĩa (Phạm Văn Thạch) | 1960 | Trưởng ban Kiểm soát |
| | TT. Thích Thiện Chí (Phạm Tấn Sĩ) | 1970 | Trưởng ban Nghi lễ |
| | TT. Thích Lệ Nhật (Nguyễn Xuân Oánh) | 1970 | Trưởng ban Thông tin Truyền thông |
| | ĐĐ. Thích Minh Phước (Lê Hoàng Phú) | 1975 | Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử |
| | NS. Thích nữ Như Lan (Huỳnh Thị Thu Hương) | 1965 | Trưởng ban Kinh tế Tài chánh |
| | TT. Thích Huệ Thủ (Nguyễn Văn Hương) | 1956 | Ủy viên Thường trực |
| | TT. THích Thiện Hữu (Nguyễn Văn Dũng) | 1969 | Ủy viên Thường trực |
| | TT. Thích Thiện Thật (Lê Văn Đúng) | 1975 | Ủy viên Thường trực |
| | TT. Thích Thiện Ngữ (Huỳnh Văn Thiết) | 1953 | Ủy viên |
| | TT. Thích Minh Thuần (Nguyễn Văn Định) | 1963 | Ủy viên |
| | TT. Thích Thiện Liêm (Cao Văn Hiếu) | 1973 | Ủy viên |
| | TT. Thích Mẫn Đạt (Dương Minh Vương) | 1973 | Ủy viên |
| | TT. Thích Thiện Lâm (Đàm Kim Tuấn) | 1965 | Ủy viên |
| | TT. Thích Minh Tâm (Lê Văn Trí) | 1972 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Thiện Trí (Trần Quang Kháng) | 1952 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Huệ Nghiêm (Nguyễn Hoàng Dũng) | 1988 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Phước Hạnh (Phan Như Quỳnh) | 1991 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Trí Ân (Võ Văn Minh) | 1984 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Minh Mẫn (Lâm Văn Cưng) | 1985 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Lệ Ngộ (Nguyễn Văn Tâm) | 1988 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Minh Nhã (Huỳnh Nhựt Nam) | 1987 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Nguyên Từ (Nguyễn Anh Phong) | 1975 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Thiện Bảo (Bùi Huỳnh Nho) | 1992 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Phước Thông (Lương Hữu Hoàng) | 1972 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Trung Chánh (Nguyễn Thành Nam) | 1991 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Nguyên Độ (Phan Nhật Nam) | 1978 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Thiện Nguyện (Lê Văn Tuấn) | 1983 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Trí Nguyên (Nguyễn Anh Tuấn Khải) | 1991 | Ủy viên |
| | ĐĐ. Thích Đức Hiếu (Nguyễn Văn Chung) | 1988 | Ủy viên |
| | NT. Thích nữ Như Nguyện (Ngô Thị Trúc) | 1955 | Ủy viên |
| | NS. Thích nữ Như Quang (Trần Thị Kim Sáng) | 1962 | Ủy viên |
| | NS. Thích nữ Như Thành (Lê Thị Bạch Hoa) | 1963 | Ủy viên |
| | NS. Thích nữ Như Thanh (Nguyễn Thị Thẻ) | 1963 | Ủy viên |
| | NS. Thích nữ Như Châu (Nguyễn Thị Ngọc Dung) | 1954 | Ủy viên |
| | NS. Thích nữ Lệ Nguyệt (Võ Thị Tuyết Minh) | 1968 | Ủy viên |
| | NS. Thích nữ Huệ Tịnh (Ngô Thị Đài Trang) | 1973 | Ủy viên |
| | NS. Thích nữ Lệ Thanh (Lê Thị Diệu) | 1969 | Ủy viên |
| | NS. Thích nữ Như Năng (Nguyễn Thị Trí) | 1964 | Ủy viên |
| | NS. Thích nữ Giác Bửu (Trần Thị Ánh Hồng) | 1970 | Ủy viên |
| | SC. Thích nữ Huệ Quảng (Đào Nhựt Phương Hằng) | 1968 | Ủy viên |
| | SC. Thích nữ Như Thuận (Nguyễn Thị Thu Huyền) | 1976 | Ủy viên |
| | SC. Thích nữ Diệu Thanh (Nguyễn Phương Thảo) | 1973 | Ủy viên |
| | SC. Thích nữ Minh Ngọc (Nguyện Thị Bình) | 1986 | Ủy viên |
| | SC. Thích nữ Phước Liên (Nguyễn Thị Trúc Ly) | 1974 | Ủy viên |
| TM. BAN THƯỜNGTRỰC CHỦ TỊCH Hòa thượng Thích Thiện Nhơn | ||||||||||
| GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
Số : 219 /QĐ-HĐTS | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
| |||||||||
| Nơi nhận : - Như điều 2 “để thực hiện” - Ban TGCP, Vụ PG “để b/c” - UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV tỉnh Đồng Tháp“để biết” - Lưu VP1 - VP2 | TM. BAN THƯỜNG TRỰC CHỦ TỊCH Hòa thượng Thích Thiện Nhơn |
| GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
Số : /QĐ-HĐTS | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| Nơi nhận : - Như điều 2 “để thực hiện” - Ban TGCP, Vụ PG “để b/c” - UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV tỉnh Đồng Tháp“để biết” - Lưu VP1 - VP2 | TM. BAN THƯỜNG TRỰC CHỦ TỊCH Hòa thượng Thích Thiện Nhơn |