| Số kí hiệu | BAOCAO2025TTXH |
| Ngày ban hành | 09/01/2026 |
| Thể loại | TÀI LIỆU HỘI NGHỊ |
| Lĩnh vực |
TÀI LIỆU HỘI NGHỊ |
| Cơ quan ban hành | GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM |
| Người ký | BAN TỪ THIỆN XÃ HỘI TƯ |
BÁO CÁO
TỔNG KẾT CÔNG TÁC PHẬT SỰ NĂM 2025
BAN TỪ THIỆN XÃ HỘI TRUNG ƯƠNG GHPGVN
| STT | Đơn vị | Tổng tiền |
| | Ban Từ thiện Xã hội Trung ương | 1,940,000,000 |
| | PB PG người Hoa | 4,688,500,000 |
| | PB PG Khất sĩ | 100,998,155,000 |
| | PB PG Nam tông Kinh | 37,049,971,000 |
| | PB PG Nam tông Khmer | 13,588,268,000 |
| | PB Cứu trợ nhân đạo | 34,152,659,222 |
| | PB TTXH Giáo dục | 19,627,468,000 |
| | PB TTXH Y tế | 4,840,000,000 |
| | PB Huấn nghệ và phát triển cộng đồng | 11,260,000,000 |
| | PB Quản lý các cơ sở bảo trợ | 40,517,074,000 |
| | PB Đối ngoại và quan hệ quốc tế | 56,678,188,000 |
| | An Giang (Kiên Giang và An Giang) | 39,758,045,000 |
| | Cà Mau (Bạc Liêu, Cà Mau) | 96,099,373,300 |
| | TP Cần Thơ (Sóc Trăng, Hậu Giang và TP Cần Thơ) | 104,000,000,000 |
| | TP Đà Nẵng (Quảng Nam, TP Đà Nẵng) | 30,000,000,000 |
| | Đắk Lắk (Phú Yên và Đắk Lắk) | 124,992,180,000 |
| | Đồng Nai (Bình Phước và Đồng Nai) | 267,000,000,000 |
| | Đồng Tháp (Tiền Giang và Đồng Tháp) | 180,530,823,000 |
| | TP Hồ Chí Minh (BR-VT, Bình Dương và TPHCM) | 161,394,500,000 |
| | TP Huế | 22,655,000,000 |
| | Gia Lai (Gia Lai và Bình Định) | 40,230,000,000 |
| | Khánh Hòa (Ninh Thuận và Khánh Hòa) | 75,847,618,000 |
| | Lâm Đồng (Đắk Nông, Bình Thuận và Lâm Đồng) | 23,398,920,000 |
| | Quảng Ngãi (Kon Tum và Quảng Ngãi) | 34,353,500,000 |
| | Quảng Trị (Quảng Bình và Quảng Trị) | 2,000,000,000 |
| | Tây Ninh (Tây Ninh, Long An) | 97,505,120,000 |
| | Vĩnh Long (Bến Tre, Vĩnh Long và Trà Vinh) | 159,235,724,800 |
| | Bắc Ninh (Bắc Ninh, Bắc Giang) | 20,000,000,000 |
| | Cao Bằng | 4,000,000,000 |
| | Điện Biên | 17,723,153,000 |
| | TP Hà Nội | 55,863,490,000 |
| | TP Hải Phòng (TP Hải Phòng, Hải Dương) | 30,763,540,000 |
| | Hà Tĩnh | 13,520,000,000 |
| | Hưng Yên (Hưng Yên, Thái Bình) | 21,894,000,000 |
| | Lai Châu | 1,384,000,000 |
| | Lạng Sơn | 3,839,930,000 |
| | Lào Cai (Lào Cai, Yên Bái) | 7,338,065,000 |
| | Nghệ An | 41,540,000,000 |
| | Ninh Bình (Hà Nam, Nam Định và tỉnh Ninh Bình) | 18,000,000,000 |
| | Phú Thọ (Hòa Bình, Vĩnh Phúc, Phú Thọ) | 12,229,536,000 |
| | Quảng Ninh | 11,306,000,000 |
| | Sơn La | 2,030,100,000 |
| | Thái Nguyên (Thái Nguyên, Bắc Kạn) | 56,165,000,000 |
| | Thanh Hóa | 39,363,945,000 |
| | Tuyên Quang (Hà Giang, Tuyên Quang) | 22,115,047,000 |