Nhân sự HĐTS Khóa VIII

Nhân sự Hội Đồng Trị sự- GHPGVN Khóa VIII được đại hội suy cử vào ngày 22 tháng 11 năm 2017
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
______________________________________

BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GHPGVN
NHIỆM KỲ VIII (2017 - 2022)


 
STT PHÁP DANH CHỨC VỤ
  1.  
HT. Thích Thiện Nhơn
 
Chủ tịch Hội đồng Trị sự
 
  1.  
HT. Thích Thiện Pháp
 
Phó Chủ tịch Thường trực HĐTS,
Trưởng ban Tăng sự Trung ương
  1.  
HT. Thích Thanh Nhiễu
 
Phó Chủ tịch Thường trực HĐTS,
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tăng sự Trung ương
  1.  
HT. Thích Giác Toàn
 
Phó Chủ tịch HĐTS,  
Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam
  1.  
HT. Thích Thiện Tâm Phó Chủ tịch HĐTS,
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ
  1.  
HT. Thạch Sok Xane Phó Chủ tịch HĐTS,
Phó Trưởng ban Tăng sự Trung ương
  1.  
HT. Thích Gia Quang Phó Chủ tịch HĐTS,
Trưởng Ban Thông tin Truyền thông Trung ương
Viện trưởng Phân Viện NCPHVN - Hà Nội
  1.  
HT. Thích Bảo Nghiêm Phó Chủ tịch HĐTS,
Trưởng ban Hoằng pháp Trung ương
  1.  
HT. Thích Quảng Tùng Phó Chủ tịch HĐTS,
Trưởng ban Từ thiện Xã hội Trung ương
  1.  
HT. Thích Thiện Tánh Phó Chủ tịch HĐTS,
Trưởng ban Kiểm soát Trung ương
  1.  
TT. Thích Quảng Hà Phó Chủ tịch HĐTS,
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Kiểm soát Trung ương
  1.  
TT. Thích Thanh Quyết Phó Chủ tịch HĐTS,
Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni Trung ương
Viện trưởng Học viện Phật giáo Việt Nam tại Hà Nội
  1.  
HT. Thích Khế Chơn Phó Chủ tịch HĐTS
  1.  
HT. Thích Quảng Xả Phó Chủ tịch HĐTS
  1.  
HT. Đào Như Phó Chủ tịch HĐTS
  1.  
TT. Thích Đức Thiện Phó Chủ tịch, Tổng Thư ký HĐTS,
Trưởng ban Phật giáo Quốc tế Trung ương
  1.  
TT. Thích Thiện Thống Phó Chủ tịch HĐTS
  1.  
HT. Thích Thanh Điện Phó Tổng Thư ký – Chánh Văn phòng 1 Trung ương
  1.  
HT. Thích Huệ Thông Phó Tổng Thư ký – Chánh Văn phòng 2 Trung ương
  1.  
HT. Thích Tấn Đạt Ủy viên Thư ký
  1.  
HT. Thích Thanh Đạt Ủy viên Thư ký
  1.  
HT. Danh Lung Ủy viên Thư ký
  1.  
TT. Thích Thọ Lạc Ủy viên Thư ký kiêm Trưởng ban Văn hóa Trung ương
  1.  
TT. Thích Thanh Huân Ủy viên Thư ký
  1.  
Cư sĩ Trần Tuấn Mẫn Ủy viên Thư ký
  1.  
HT. Thích Trung Hậu
(Đã viên tịch)
Ủy viên Thường trực,
Trưởng ban Văn hóa Trung ương,
Tổng Biên tập Tạp chí Văn hóa Phật giáo
  1.  
HT. Thích Huệ Minh Ủy viên Thường trực,
Trưởng ban Nghi lễ Trung ương
  1.  
HT. Thích Thanh Hùng Ủy viên Thường trực,
Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử Trung ương
  1.  
HT. Thích Thanh Nhã Uỷ viên Thường trực, Chánh Văn phòng HĐCM
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Nghi lễ Trung ương
  1.  
TT. Thích Thanh Phong  Ủy viên Thường trực,
Trưởng ban Kinh tế Tài chánh Trung ương
  1.  
HT. Thích Huệ Trí Ủy viên Thường trực,
Trưởng ban Pháp chế Trung ương
  1.  
TT. Thích Tâm Đức
(Tp.HCM)
Ủy viên Thường trực,
Phó Viện trưởng Thường trực Viện Nghiên cứu PHVN
  1.  
HT. Thích Hải Ấn Ủy viên Thường trực,
Viện trưởng Học viện Học viện PGVN tại Huế
  1.  
HT. Danh Đổng Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Thích Đức Thanh Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Thích Thiện Đức Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Thích Thanh Chính Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Thích Nguyên Phước Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Thích Thiện Tấn Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Thích Tánh Nhiếp Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Vini Ya Tha Ro
(Tăng Nô)
Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Thích Nhựt Tấn Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Thích Nhật Quang Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Thích Giác Liêm Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Thanh Phúc Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Minh Thành Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Truyền Cường Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Bửu Chánh Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Phước Nguyên Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Minh Hiền
(Hà Nội)
Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Thanh Tuấn Ủy viên Thường trực kiêm Thủ quỹ,
Phó Văn phòng 1 Trung ương
  1.  
TT. Thích Nguyên Thành Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Minh Nghiêm Ủy viên Thường trực
  1.  
NT. TN Tịnh Nguyện Ủy viên Thường trực
  1.  
NT. TN Huệ Từ Ủy viên Thường trực
  1.  
NT. Thích Đàm Nghiêm Ủy viên Thường trực
  1.  
NT. Thích nữ Như Châu Ủy viên Thường trực
  1.  
NT. Thích Đàm Thành Ủy viên Thường trực
  1.  
NS. Thích Đàm Lan Ủy viên Thường trực
  1.  
NS. TN Hòa Liên Ủy viên Thường trực,
Thư ký Văn phòng 2 Trung ương
  1.  
Cư sĩ Phạm Nhật Vũ Ủy viên Thường trực
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Thông tin Truyền thông TƯ
       

DANH SÁCH
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GHPGVN NHIỆM KỲ VIII (2017 - 2022)

STT PHÁP DANH/ THẾ DANH NĂM SINH ĐƠN VỊ  
  1.  
HT. Thích Huệ Tài
(Nguyễn Văn Ly)
1947 An Giang  
  1.  
HT. Chau Sơn Hy
(Chau Sơn Hy)
1962 An Giang  
  1.  
HT. Danh Thiệp
(Danh Thiệp)
1961 An Giang  
  1.  
HT. Chau Cắc
(Chau Cắc)
1954 An Giang  
  1.  
ĐĐ. Thích Viên Quang
(Huỳnh Tuấn Dũng)
1978 An Giang  
  1.  
HT. Thích Quảng Hiển
(Mai Văn Hậu)
1943 Bà Rịa – Vũng Tàu  
  1.  
TT. Quách Thành Sattha
(Quách Thành Sattha)
1970 Bà Rịa – Vũng Tàu  
  1.  
TT. Thích Giác Trí
(Phan Vĩnh Phong)
1965 Bà Rịa – Vũng Tàu  
  1.  
TT. Thích Minh Hạnh
(Nguyễn Thanh Tâm)
1964 Bà Rịa – Vũng Tàu  
  1.  
TT. Thích Thiện Văn
(Nguyễn Long Biên)
1964 Bắc Giang  
  1.  
TT. Thích Thanh Phụng
(Nguyễn Trí Thảo)
1964 Bắc Ninh  
  1.  
TT. Thích Thanh Trung
(Nguyễn Văn Trung)
1968 Bắc Ninh  
  1.  
TT. Thích Thanh Tuấn
(Trần Văn Cát)
1971 Bắc Kạn  
  1.  
TT. VUDDHÀPACÀYAKO
(Tăng Sa Vong)
1963 Bạc Liêu  
  1.  
TT. Thích Phước Chí
(Trần Đức Hoàng)
1970 Bạc Liêu  
  1.  
HT. Thích Nhựt Tấn
(Hồ Văn Tài)
1952 Bến Tre  
  1.  
HT. Thích Lệ Linh
(Đặng Văn Dũng)
1947 Bến Tre  
  1.  
HT. Thích Huệ Thông
(Trần Minh Quang)
1960 Bình Dương  
  1.  
HT. Thích Thiện Duyên
(Lê Phước Thiện)
1950 Bình Dương  
  1.  
HT. Thích Nguyên Phước
(Nguyễn Văn Khương)
1946 Bình Định  
  1.  
ĐĐ. Thích Đồng Thành
(Võ Mộng Độc Lập)
1975 Bình Định  
  1.  
TT. Thích Tĩnh Cường
(Nguyễn Văn Đèo)
1964 Bình Phước  
  1.  
ĐĐ. Pháp Quyền
(Thạch Nê)
1972 Bình Phước  
  1.  
HT. Thích Minh Nhựt
(Đặng Văn Thọ)
1959 Bình Thuận  
  1.  
HT. Thích Ấn Chánh
(Nguyễn Văn Lịnh)
1948 Bình Thuận  
  1.  
TT. Thích Thanh Đường
(Mai Văn Đường)
1972 Cao Bằng  
  1.  
HT. SOVANNATHER
(Thạch Hà)
1957 Cà Mau  
  1.  
TT. Thích Huệ Thành
(Lê Văn Thoại)
1960 Cà Mau  
  1.  
HT. LADDHAPANNO
(Đào Như)
1955 Tp. Cần Thơ  
  1.  
TT. Hoàng Kim
(Lý Hùng)
1967 Tp. Cần Thơ  
  1.  
TT. Thích Bình Tâm
(Nguyễn Thanh Phong)
1964 Tp. Cần Thơ  
  1.  
HT. Thích Từ Tánh
(Dương Văn Đẳng)
1949 Tp. Đà Nẵng  
  1.  
HT. Thích Thiện Toàn
(Nguyễn Đức Huy)
1954 Tp. Đà Nẵng  
  1.  
ĐĐ. Thích Thông Đạo
(Võ Văn Quý)
1973 Tp. Đà Nẵng  
  1.  
TT. Thích Từ Nghiêm
(Huỳnh Văn Hạnh)
1959 Tp. Đà Nẵng  
  1.  
TT. Pháp Cao
(Nguyễn Văn Quýt)
1951 Tp. Đà Nẵng  
  1.  
HT. Thích Châu Quang
(Phan Khán)
1951 Đăk Lak  
  1.  
TT. Thích Giác Tiến
(Trần Ứng)
1952 Đăk Lak  
  1.  
TT. Thích Quảng Tuấn
(Nguyễn Ngọc Lân)
1970 Đăk Nông  
  1.  
ĐĐ. Thích Quảng Hiền
(Nguyễn Đình Phước)
1975 Đăk Nông  
  1.  
TT. Thích Thanh Quy
(Lê Ngọc Quang)
1969 Điện Biên  
  1.  
HT. Thích Nhật Quang
(Đỗ Văn Hoài)
1943 Đồng Nai  
  1.  
TT. Thích Bửu Chánh
(Lê Hà)
1961 Đồng Nai  
  1.  
TT. Thích Huệ Khai
(Nguyễn Tiến Dũng)
1967 Đồng Nai  
  1.  
NT. Thích nữ Huệ Hương
(Nguyễn Thanh Thủy)
1949 Đồng Nai  
  1.  
NS. Thích nữ Tuệ Liên
(Huyền Tôn Nữ Quý Liên)
1960 Đồng Nai  
  1.  
HT. Thích Giác Quang
(Đàm Hữu Phước)
1947 Đồng Nai  
  1.  
HT. Thích Chơn Minh
(Trần Bạch Mai)
1957 Đồng Tháp  
  1.  
TT. Thích Thiện Năng
(Trần Ngọc Tiếp)
1956 Đồng Tháp  
  1.  
TT. Thích Từ Vân
(Nguyễn Ngọc Châu)
1945 Gia Lai  
  1.  
TT. Thích Tâm Mãn
(Trần Phúc Tri)
1970 Gia Lai  
  1.  
HT. Thích Bảo Nghiêm
(Đặng Minh Châu)
1956 Hà Nội  
  1.  
HT. Thích Thanh Nhã
(Đỗ Văn Mâu)
1950 Hà Nội  
  1.  
HT. Thích Thanh Chính
(Nguyễn Văn Quỳnh)
1959 Hà Nội  
  1.  
TT. Thích Thanh Phúc
(Nguyễn Duy Bách)
1954 Hà Nội  
  1.  
TT. Thích Chiếu Tạng
(Đào Thiện Trí)
1949 Hà Nội  
  1.  
TT. Thích Minh Tuấn
(Phan Văn Tuấn)
1965 Hà Nội  
  1.  
TT. Thích Minh Hiền
(Nguyễn Ngọc Sơn)
1960 Hà Nội  
  1.  
TT. Thích Chiếu Tuệ
(Nguyễn Văn Tân)
1971 Hà Nội  
  1.  
ĐĐ. Thích Đạo Phong
(Nguyễn Đình Thắng)
1970 Hà Nội  
  1.  
TT. Thích Minh Tín
(Nguyễn Lê Sáu)
1970 Hà Nội  
  1.  
NT. Thích Đàm Thành
(Nguyễn Thị Thành)
1956 Hà Nội  
  1.  
NS. Thích Đàm Khoa
(Nguyễn Thị Chắt)
1959 Hà Nội  
  1.  
NS. Thích Đàm Lan
(Phan Thị Lan)
1956 Hà Nội  
  1.  
TT. Thích Thanh Vân
(Vương Văn Thử)
1968 Hải Dương  
  1.  
TT. Thích Thanh Dũng
(Phạm Văn Dũng)
1966 Hải Dương  
  1.  
HT. Thích Quảng Tùng
(Đinh Quang Hổ)
1953 Tp. Hải Phòng  
  1.  
TT. Thích Thanh Giác
(Nguyễn Phúc Cầm)
1957 Tp. Hải Phòng  
  1.  
TT. Thích Đồng Huệ
(Nguyễn Ngọc Triệu)
1973 Hà Giang  
  1.  
TT. Thích Thanh Quyết
(Lương Công Quyết)
1962 Hà Nam  
  1.  
TT. Thích Thiện Hưởng
(Mai Văn Hiển
1966 Hà Nam  
  1.  
ĐĐ. Thích Viên Như
(Đậu Văn Thuyết)
1974 Hà Tĩnh  
  1.  
TT. Thích Đức Nguyên
(Phạm Minh Cường)
1973 Hòa Bình  
  1.  
TT. Thích Thanh Hiện
(Nguyễn Văn Hiện)
1960 Hưng Yên  
  1.  
ĐĐ. Thích Thanh Quang
(Lê Văn Lý)
1979 Hưng Yên  
  1.  
ĐĐ. Thích Thông Hạnh
(Nguyễn Văn Sơn)
1962 Hậu Giang  
  1.  
TT. Thích Phước Thành
(Đoàn Minh Trí)
1965 Hậu Giang  
  1.  
HT. Thích Thiện Tánh
(Nguyễn Minh Tâm)
1948 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
HT. Thích Thiện Tâm
(Nguyễn Thanh Thiện)
1950 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
HT. Thích Minh Thông
(Nguyễn Văn Thái)
1945 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
HT. Thích Huệ Minh
(Trương Văn Minh)
1949 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
HT. Thích Thiện Đức
(Nguyễn Văn Thành)
1951 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
HT. EKASUVANNA
(Danh Lung)
1964 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
HT. Hộ Chánh
(Phạm Văn Thiện)
1949 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
HT. Thích Giác Pháp
(Lê Lài)
1954 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
HT. Minh Giác
(Dương Tuấn Minh)
1955 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Thanh Phong
(Phạm Đức Phong)
1968 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
HT. Thích Nhựt Ấn
(Đỗ Văn Ơn)
1956 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Truyền Cường
(Trần Đức Cường)
1968 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Thiện Hạnh
(Lý Văn Tỵ)
1969 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Thiện Minh
(Nguyễn Văn Sáu)
1969 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Lệ Trang
(Nguyễn Văn Giỏi)
1958 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
HT. Thích Thiện Bảo
(Bùi Quang Khánh)
1953 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Quang Thạnh
(Trần Xuân Nhàn)
1968 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Trí Chơn
(Trần Quang Luận)
1963 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Nhật Từ
(Trần Ngọc Thảo)
1969 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Viên Trí
(Hoàng Ngọc Dũng)
1961 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Giác Trí
(Võ Hữu Trí)
1962 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Huệ Công
(Đoàn Thành Quang)
1959 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Nguyên Hạnh
(Trần Thanh Chương)
1965 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Đạo Phước
(Trần Anh Dũng)
1970 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
ĐĐ. Thích Giác Hoàng
(Nguyễn Văn Phụng)
1972 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
TT. Thích Thiện Quý
(Huỳnh Văn Phương)
1969 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
NT. Thích nữ Tịnh Nguyện
(Vũ Thị Kim Oanh)
1940 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
NT. Thích nữ Huệ Từ
(Nguyễn Thị Hồng)
1950 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
NT. Thích nữ Như Châu
(Nguyễn Thị Châu)
1941 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
NS. Thích nữ Tín Liên
(Nguyễn Thị Yến)
1951 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
NS. Thích nữ Phụng Liên
(Hà Thị Thanh Phượng)
1963 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
NT. Thích nữ Như Thảo
(Nguyễn Thị Hương Thảo)
1956 Tp. Hồ Chí Minh  
  1.  
HT. Thích Quảng Xả
(Nguyễn Đức Thọ)
1946 Kon Tum  
  1.  
HT. Thích Ngộ Tánh
(Trịnh Văn Bảo)
1940 Khánh Hòa  
  1.  
HT. Thích Minh Thông
(Nguyễn Văn Kiệt)
1949 Khánh Hòa  
  1.  
HT. Thích Minh Châu
(Trần Chính)
1954 Khánh Hòa  
  1.  
HT. Thích Nguyên Quang
(Trần Văn Hồng)
1949 Khánh Hòa  
  1.  
TT. Thích Thiện Phước
(Hoàng Ngọc Hải)
1971 Khánh Hòa  
  1.  
HT. BRUHMATHERO
(Danh Đổng)
1951 Kiên Giang  
  1.  
HT.BRAHMAPANNA
(Danh Lân)
1955 Kiên Giang  
  1.  
HT. BHADAPANNA
(Trần Phương)
1962 Kiên Giang  
  1.  
TT. Thích Minh Tiến
(Phan Hữu Liêm)
1967 Kiên Giang  
  1.  
TT. Thích Minh Nhẫn
(Từ Thành Đạt)
1972 Kiên Giang  
  1.  
TT. BUDHASARANO
(Danh Liêm)
1963 Kiên Giang  
  1.  
TT. LÀBHAPUNNO
(Danh Phản)
1969 Kiên Giang  
  1.  
ĐĐ. THIRASÌLO
(Châu Hoài Thái)
1987 Kiên Giang  
  1.  
HT. Thích Thanh Nhiễu
(Vũ Đức Chính)
1952 Lai Châu  
  1.  
TT. Thích Quảng Truyền
(Hoàng Văn Giáp)
1974 Lạng Sơn  
  1.  
TT. Thích Giác Hiệp
(Lê Văn Điểu)
1968 Lào Cai  
  1.  
HT. Thích Toàn Đức
(Hoàng Dương)
1940 Lâm Đồng  
  1.  
TT. Thích Thanh Tân
(Lê Trung Bính)
1957 Lâm Đồng  
  1.  
HT. Thích Giác Cảnh
(Trần Thanh Cảnh)
1951 Lâm Đồng  
  1.  
HT. Thích Minh Thiện
(Trương Ngọc Toàn)
1954 Long An  
  1.  
TT. Thích Minh Thọ
(Huỳnh Văn Phước)
1965 Long An  
  1.  
TT. Thích Quảng Tâm
(Nguyễn Minh Tiến)
1961 Long An  
  1.  
TT. Thích Quảng Hà
(Nguyễn Văn Lộc)
1963 Nam Định  
  1.  
TT. Thích Tâm Thiệu
(Bùi Cao Khoát)
1960 Nam Định  
  1.  
TT. Thích Tâm Vượng
(Nguyễn Đức Vượng)
1962 Nam Định  
  1.  
NT. Thích Đàm Hiền
(Trần Thị Loan)
1956 Nam Định  
  1.  
TT. Thích Thọ Lạc
(Trần Văn Duẩn)
1963 Nghệ An  
  1.  
NS. Thích Diệu Nhẫn
(Đinh Thị Hòa)
1956 Nghệ An  
  1.  
TT. Thích Thanh Tình
(Bùi Xuân Tình)
1952 Ninh Bình  
  1.  
TT. Thích Minh Quang
(Nguyễn Minh Chiên)
1971 Ninh Bình  
  1.  
TT. Thích Hạnh Thể
(Trần Văn Hùng)
1961 Ninh Thuận  
  1.  
TT. Thích Minh Nghiêm
(Nguyễn Tuấn Cường)
1968 Phú Thọ  
  1.  
TT. Thích Minh Thuận
(Lê Minh Thuận)
1968 Phú Thọ  
  1.  
HT. Thích Tánh Nhiếp
(Nguyễn Văn Thảo)
1952 Quảng Bình  
  1.  
HT. Thích Thiện Thành
(Võ Ngọc Yên)
1943 Quảng Nam
 
 
  1.  
TT. Thích Phước Minh
(Lê Thụy Kim Sơn)
1961 Quảng Nam
 
 
  1.  
HT. Thích Trí Thắng
(Lê Quang Phương)
1947 Quảng Ngãi  
  1.  
HT. Thích Huệ Đạt
(Lê Nguyện)
1942 Quảng Ngãi  
  1.  
TT. Thích Đạo Quang
(Hà Hồng Quang)
1953 Quảng Ninh  
  1.  
ĐĐ. Thích Đạo Hiển
(Hoàng Nghĩa Hộ)
1971 Quảng Ninh  
  1.  
HT. Thích Thiện Tấn
(Thái Thanh Hùng)
1945 Quảng Trị  
  1.  
TT. Thích Quảng Thiện
(Thái Tăng Lạc)
1967 Quảng Trị  
  1.  
HT. VINIYATHARO
(Tăng Nô)
1942 Sóc Trăng  
  1.  
HT. SOVĂNH NĂPANHA
(Trần Kiến Quốc)
1955 Sóc Trăng  
  1.  
TT. Thích Minh Hạnh
(Tô Văn Lập)
1964 Sóc Trăng  
  1.  
TT. DHAMMAPALO
(Trần Văn Tha)
1968 Sóc Trăng  
  1.  
HT. Thích Minh Thành
(Nguyễn Văn Chiến)
1953 Sóc Trăng  
  1.  
TT. Chanhtêsthê Panhnha
(Lý Đức)
1967 Sóc Trăng  
  1.  
SC. Thích Diệu Bản
(Nguyễn Thị Ngoan)
1971 Sơn La  
  1.  
HT. Thích Niệm Thới
(Phạm Đình Khương)
1949 Tây Ninh  
  1.  
HT. Thích Minh Bửu
(Trần Văn Bé)
1956 Tây Ninh  
  1.  
TT. Thích Thanh Hòa
(Nguyễn Quang Hòa)
1960 Thái Bình  
  1.  
TT. Thích Thanh Định
(Lê Văn Định)
1960 Thái Bình  
  1.  
TT. Thích Nguyên Thành
(Vũ Đức Giang)
1968 Thái Nguyên  
  1.  
TT. Thích Tâm Đức
(Lê Văn Huân)
1970 Thanh Hóa  
  1.  
HT. Thích Đức Thanh
(Nguyễn Thành Mãn)
1943 Thừa Thiên Huế
  1.  
HT. Thích Khế Chơn
(Nguyễn Sum)
1951 Thừa Thiên Huế
  1.  
HT. Thích Huệ Phước
(Nguyễn Đình Cấu)
1957 Thừa Thiên Huế
  1.  
TT. Thích Nguyên Thành
(Lê Văn Mẫn)
1968 Thừa Thiên Huế
  1.  
TT. Thích Nguyên Đạt
(Lê Công Thuận)
1968 Thừa Thiên Huế
  1.  
HT. Thích Giác Đạo
(Lê Thắng)
1957 Thừa Thiên Huế
  1.  
TT. Pháp Tông
(Nguyễn Văn Thông)
1957 Thừa Thiên Huế
  1.            
HT. Thích Huệ Minh
(Huỳnh Ngọc Anh)
1950 Tiền Giang
  1.  
HT. Thích Giác Nhân
(Nguyễn Văn Thành)
1953 Tiền Giang
  1.  
HT. Thích Hoằng Đức
(Lê Văn Kỉnh)
1954 Tiền Giang
  1.  
TT. Thích Phước Nghiêm
(Nguyễn Văn Minh)
1968 Tiền Giang
  1.  
HT. CADASIRÌ
(Thạch Sok Xane)
1950 Trà Vinh
  1.  
HT.  JUTAPPASADO
(Thạch Oai)
1959 Trà Vinh
  1.  
TT. Thích Trí Minh
(Lâm Hoài Khung)
1964 Trà Vinh
  1.  
HT. CANDAPANNO
(Kim Thone)
1952 Trà Vinh
  1.  
ĐĐ. Thích Thanh Phúc
(Đào Văn Tuệ)
1978 Tuyên Quang
  1.  
HT. Thích Như Tước
(Nguyễn Như Tước)
1947 Vĩnh Long
  1.  
TT. CANDAJJOTO
(Sơn Ngọc Huynh)
1965 Vĩnh Long
  1.  
TT. Giác Sơn
(Trần Văn Sơn)
1954 Vĩnh Long
  1.  
TT. Thích Minh Trí
(Hoàng Đức Thắng)
1963 Vĩnh Phúc
  1.  
ĐĐ. Thích Thanh Lâm
(Phạm Văn Tuyến)
1975 Vĩnh Phúc
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Huy
(Phạm Thừa Chiến)
1977 Yên Bái
  1.  
HT. Thích Gia Quang
(Đồng Văn Thu)
1954 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
HT. Thích Thanh Duệ
(Đoàn Ngọc Duệ)
1951 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
HT. Thích Thanh Điện
(Dương Quang Điện)
1958 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
HT. Thích Thanh Đạt
(Nguyễn Phúc Đàn)
1955 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
HT. Thích Thanh Hưng
(Nguyễn Hùng)
1952 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
TT. Thích Đức Thiện
(Nguyễn Tiến Thiện)
1966 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
TT. Thích Thanh Huân
(Phan Nhật Huân)
1967 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
ĐĐ. Thích Nguyên Chính
(Cao Đại Đoàn)
1985 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
ĐĐ. Thích Tâm Chính
(Nguyễn Văn Mười)
1980 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
NT. Thích Đàm Nghiêm
(Bùi Thị Năm)
1959 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
SC. Thích Diệu Luyến
(Nguyễn Thị Nguyễn)
1972 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
Cư sĩ Quảng Tuệ
(Lương Gia Tĩnh)
1953 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
Cư sĩ Từ Vân
(Phạm Nhật Vũ)
1973 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
Cư sĩ Diệu Nhân
(Nguyễn Thị Xuân Loan)
1961 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
HT. Thích Thiện Nhơn
(Phan Minh Hoàng)
1950 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
HT. Thích Thiện Pháp
(Lê Văn Thuận)
1947 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
HT. Thích Giác Toàn
(Lê Phước Tường)
1949 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
HT. Thích Hải Ấn
(Nguyễn Cầm)
1946 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
HT. Thích Huệ Trí
(Đào Tá)
1953 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
HT. Thích Trung Hậu
(Hồ Văn Chiến)
1945 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
HT. Thích Tấn Đạt
(Trần Văn Anh)
1959 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
HT. Thích Giác Liêm
(Lê Hoàng Minh)
1947 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
HT. Thích Thanh Hùng
(Nguyễn Văn Đức)
1941 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
TT. Thích Thiện Thống
(Nguyễn Văn Ninh)
1962 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
TT. Thích Tâm Đức
(Nguyễn Xuân Kính)
1953 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
TT. Thích Minh Thành
(Nguyễn Văn Thưởng)
1959 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
TT. Thích Phước Nguyên
(Lâm Việt Hải)
1969 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
TT. Thích Phước Đạt
(Trần Lý Trai)
1968 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
TT. Thích Tâm Chơn
(Lê Hương)
1966 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
TT. Thích Phước Triều
(Nguyễn Văn Hải)
1965 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
NS. Thích nữ Hòa Liên
(Lê Thị Ngọc Hợp)
1962 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
Cư sĩ Chơn Giai
(Trần Tuấn Mẫn)
1941 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
GS. Lê Mạnh Thát
 
1944 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
NT. Thích nữ Tố Liên
(Trương Kim Oanh)
1941 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
Cư sĩ Tâm Duệ
(Nguyễn Đức Châu)
1942 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
HT. Thích Tịnh Quang
(Nguyễn Văn Biểu)
1954 Khối Trung ương - Hải ngoại
Pháp
  1.  
TT. Thích Minh Quang
(Đinh Văn Đức)
1970 Khối Trung ương - Hải ngoại
Lào
           

Tổng cộng: 224 Ủy viên Hội đồng Trị sự chính thức. 

DANH SÁCH
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GHPGVN NHIỆM KỲ VIII (2017 - 2022)
(DỰ KHUYẾT)

STT PHÁP DANH/ THẾ DANH NĂM SINH ĐƠN VỊ
  1.  
HT. Chau Prós
(Chau Prós)
1966 An Giang
  1.  
ĐĐ. Thích Viên Minh
(Nguyễn Minh Trí)
1984 An Giang
  1.  
ĐĐ. Thích Hải Hòa
(Trần Nghiêm)
1972 Bắc Kạn
  1.  
ĐĐ. Thích Giác Nghi
(Phan Tín Huy)
1970 Bạc Liêu
  1.  
ĐĐ. Thích Trí Thọ
(Nguyễn Thành Chung)
1972 Bến Tre
  1.  
TT. Thích Chơn Phát
(Lương Thanh Liêm)
1972 Bình Dương
  1.  
NS. Thích nữ Từ Thảo
(Nguyễn Thị Gái)
1969 Bình Dương
  1.  
ĐĐ. Thích Nhuận Nghĩa
(Trần Ngọc Hơn)
1975 Bà Rịa – Vũng Tàu
  1.  
ĐĐ. Thích Thanh Hải
(Trần Văn Có)
1976 Cao Bằng
  1.  
NT. Thích nữ Diệu Ngộ
(Võ Thị Hương)
1948 Tp. Cần Thơ
  1.  
NT. Thích nữ Diệu Cảnh
(Cù Phạm Thị Sâm)
1941 Tp. Đà Nẵng
  1.  
ĐĐ. Thích Trí Minh
(Hoàng Văn Đồng)
1974 Đak Lak
  1.  
ĐĐ. Thích Giác Đạt
(Trần Như Tuấn)
1982 Điện Biên
  1.  
ĐĐ. Thích Đức Thường
(Nguyễn Văn Thương)
1970 Hà Nội
  1.  
TT. Thích Tâm Hoan
(Phạm Văn Ngoan)
1969 Hà Nội
 
  1.  
ĐĐ. Thích Nguyên Toàn
(Trần Văn Trọng)
1976 Hà Giang
  1.  
ĐĐ. Thích Quảng Nguyên
(Nguyễn Xuân Lâm)
1974 Hà Tĩnh
  1.  
ĐĐ. THIRANNANO
(Danh Tuấn)
1981 Hậu Giang
  1.  
ĐĐ. Thích Nhuận Bảo
(Huỳnh Ngọc Quốc)
1968 Kon Tum
  1.  
ĐĐ. NATHADHAMMO
(Danh Nâng)
1974 Kiên Giang
  1.  
ĐĐ. Thích Trúc Thái Minh
(Vũ Văn Hiếu)
1967 Lai Châu
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Nhật
(Tạ Văn Tác)
1983 Lai Châu
  1.  
ĐĐ. Thích Chân Tín
(Dương Thái Bình)
1983 Lào Cai
  1.  
ĐĐ. Thích Lệ Trí
(Du Đức Dũng)
1974 Long An
  1.  
TT. Thích Tắc Phi
(Cao Tâm Giới)
1949 Long An
  1.  
ĐĐ. Thích Viên Trừng
(Hồ Văn Bông)
1965 Quảng Nam
  1.  
ĐĐ. Thích Thông Huy
(Phạm Ngọc Minh)
1962 Quảng Ngãi
  1.  
ĐĐ. Thích Phương Đạt
(Đinh Hữu Hảo)
1966 Quảng Bình
  1.  
HT. Thích Huệ Tâm
(Chế Hoàng Minh)
1952 Tây Ninh
  1.  
ĐĐ. Thích Chúc Tiếp
(Nguyễn Đình Nghênh)
1981 Thái Nguyên
  1.  
Ni sư Thích Đàm Hòa
(Hoàng Thị Luận)
1962 Thanh Hóa
  1.  
TT. Thích Phước Hạnh
(Phạm Văn Khanh)
1966 Vĩnh Long
  1.  
HT. Thích Huệ Văn
(Nguyễn Văn Chủng)
1949 Tp. Hồ Chí Minh
  1.  
TT. Thích Nhật Hỷ
(Đào Văn Thành)
1956 Tp. Hồ Chí Minh
  1.  
ĐĐ. Thích Trung Nguyện
(Trương Thanh Bình)
1978 Tp. Hồ Chí Minh
  1.  
ĐĐ. Thích Quảng Lâm
(Lê Ngọc Sơn)
1980 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
ĐĐ. Thích Thanh Anh
(Nguyễn Thanh Anh)
1970 Khối Trung ương – Hà Nội
  1.  
ĐĐ. Thích Tâm Tiến
(Nguyễn Văn Sĩ)
1967 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
ĐĐ. Thích Quảng Tiến
(Ngô Tấn Đạt)
1978 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
TT. Thích Hạnh Trí
(Võ Thuyền)
1956 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Liên
(Nguyễn Bình)
1972 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Đạo
(Nguyễn Văn Nhật)
1984 Khối Trung ương – Tp. HCM
  1.  
SC. Thích nữ Tâm Trí
(Nguyễn Thị Dư)
1974 Khối Trung ương – Hải ngoại
Nhật Bản
  1.  
SC. Thích nữ Giới Tánh
(Phan Thị Thức)
1976
 
Khối Trung ương – Hải ngoại
Hàn Quốc
  1.  
ĐĐ. Thích Tường Quang
(Đoàn Lâm Tấn)
1969 Khối Trung ương – Hải ngoại
Chùa Đại Lộc, Ấn Độ
Tổng cộng: 45 dự khuyết Hội đồng Trị sự.




 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây