• Quyết định chuẩn y nhân sự Ban trị Sự GHPGVN Tỉnh Vĩnh Long

  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 16/02/2017

Quyết định chuẩn y nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ VII (2017-2022). Tổ chức Đại hội vào ngày 7/01/2017 tại Chùa Phật Ngọc Xá Lợi (Tân Hòa – TP. Vĩnh Long), Quyết định chuẩn y nhân sự số: 073/QĐ.HĐTS ký ngày 17/02/2017.
 

Mời xem hình ảnh tổ chức Đại hội
click here
 
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
__________
Số :   073 /QĐ.HĐTS



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________



 
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 02  năm 2017
 
 

QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Vĩnh Long
Nhiệm kỳ VII (2017 - 2022)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
 
 
Căn cứ điều 29, 30, 31, 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ V);
Căn cứ mục 2 điều 22 Pháp lệnh Tín ngưỡng Tôn giáo;
Căn cứ công văn số 437/UBND-NC ngày 10/02/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ tờ trình số 08/TTr-BTS ngày 16/02/2017 của Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Vĩnh Long, V/v đề nghị chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Vĩnh Long, nhiệm kỳ VII (2017 – 2022).

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ VII (2017 – 2022), gồm 07 thành viên Ban Chứng minh, 01 thành viên cố vấn Ban Trị sự; 04 thành viên Ban Chứng minh, cố vấn Phân ban Ni giới tỉnh; 56 thành viên Ban Trị sự, do Hòa thượng Thích Như Tước làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).
Điều 2 : Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Vĩnh Long và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
 
Nơi nhận :
- Như điều 2 “để thực hiện”
- Ban TGCP, Vụ PG “để b/c”
- Văn phòng T.176 - VP  T.78
- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV
  Tỉnh Vĩnh Long“để biết”
- Lưu VP1 - VP2
TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
CHỦ TỊCH

(đã ký)


Hòa thượng Thích Thiện Nhơn
_______
 
DANH SÁCH
BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH VĨNH LONG
NHIỆM KỲ VII (2017 - 2022)
(Theo Quyết định số :073 /QĐ.HĐTS ngày 17/02/2017)

I. BAN CHỨNG MINH, CỐ VẤN BAN TRỊ SỰ :
STT PHÁP DANH/THẾ DANH NĂM SINH CHỨC VỤ
  1.  
HT. Kim Sa Rinh
(Kim Sa Rinh)
1933 Chứng minh Ban Trị sự
 
  1.  
HT. Thích Giác Giới
(Nguyễn Văn Mẹo)
1939 Chứng minh Ban Trị sự
 
  1.  
HT. Thích Huệ Tâm
(Võ Thành Tâm)
1936 Chứng minh Ban Trị sự
 
  1.  
HT. Thích Phước Tú
(Trương Quốc Tuấn)
1947 Chứng minh Ban Trị sự
 
  1.  
HT. Thích Giác Ánh
(Lê Hùng Anh)
1945 Chứng minh Ban Trị sự
 
  1.  
HT. Thích Thiện Thanh
(Phạm Văn Hân)
1947 Chứng minh Ban Trị sự
 
  1.  
HT. Thích Phước Tâm
(Lê Văn Học)
1946 Chứng minh Ban Trị sự
  1.  
TT. Thích Phước Tồn
(Đỗ Văn Tồn)
1940 Cố vấn Ban Trị sự

II. BAN CHỨNG MINH, CỐ VẤN PHÂN BAN NI GIỚI:
  1.  
NT. Thích nữ Trí Tiên
(Huỳnh Trí Tiên)
1940 Chứng minh Phân ban Ni giới
  1.  
NT. Thích nữ Hải Nghĩa
(Lê Thị Kim Chi)
1935 Chứng minh Phân ban Ni giới
  1.  
NT. Thích nữ Như Hương
(Nguyễn Kim Chi)
1940 Chứng minh Phân ban Ni giới
  1.  
NS. Thích nữ Linh Liên
(Nguyễn Thị Hoa)
1947 Cố vấn Phân ban Ni giới

III. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ:
STT PHÁP DANH/THẾ DANH NĂM SINH CHỨC VỤ
  1.  
HT. Thích Như Tước
(Nguyễn Như Tước)
1947 Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Tăng sự
  1.  
TT. Thích Phước Hạnh
(Phạm Văn Khanh)
1966 Phó Trưởng ban Thường trực
 
  1.  
TT. Sơn Ngọc Huynh
(Sơn Ngọc Huynh)
1965 Phó Trưởng ban Trị sự
đặc trách Phật giáo Nam tông Khmer
  1.  
TT. Thích Thiện Trí
(Ngô Ngọc Hải)
1962 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Pháp chế
  1.  
TT. Thích Giác Hiển
(Lê Văn Lê)
1958 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Từ thiện Xã hội
  1.  
TT. Thích Minh Đạo
(Võ Tấn Thành)
1959 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Hoằng pháp
  1.  
TT. Thích Phước Hùng
(Nguyễn Thái Hùng)
1950 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Nghi lễ
  1.  
TT. Thích Lệ Lạc
(Phạm Văn Chọn)
1960 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử
  1.  
TT. Thích Giác Sơn
(Trần Văn Sơn)
1954 Phó Trưởng ban Trị sự
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Tâm
(Hoàng Thạch Dũng)
1971 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Kinh tế Tài chánh
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Tiến
(Nguyễn Đình Phàn)
1978 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Kiểm soát
  1.  
NS. Thích nữ Như Minh
(Huỳnh Thị Mãn)
1954 Phó Trưởng ban Trị sự
  1.  
ĐĐ. Thích Tánh Bình
(Nguyễn Minh Hải)
1982 Chánh Thư ký Ban Trị sự,
Trưởng ban Thông tin Truyền thông
  1.  
ĐĐ. Thích Long Vân
(Nguyễn Xuân Phong)
1973 Phó Thư ký, Chánh Văn phòng BTS
Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni
  1.  
TT. Thích Trí Thiện
(Nguyễn Văn Châu)
1961 Phó Thư ký, Phó Văn phòng,
Thủ quỹ Ban Trị sự
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Tuấn
(Nguyễn Tuấn Thanh)
1985 Trưởng ban Văn hóa
  1.  
ĐĐ. Thích Phước Thiện
(Trần Văn Mỹ)
1958 Ủy viên Thường trực
 
  1.  
ĐĐ. Thích Phước Văn
(Nguyễn Văn Phi)
1971 Ủy viên Thường trực
  1.  
ĐĐ. Thích Tâm Thông
(Dương Thanh Xuân)
1979 Ủy viên Thường trực

IV. ỦY VIÊN BAN TRỊ SỰ:
  1.  
TT. Thích Trí Hải
(Nguyễn Thành Lâm)
1957 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Giác Giới
(Phạm Thành Giới)
1961 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Phước Cẩn
(Nguyễn Văn Đẹp)
1951 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Trí Thông
(Lê Văn Thông)
1965 Ủy viên
  1.  
TT. Kim Chát
(Kim Chát)
1957 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Giác Bình
(Lê Bình Đẳng)
1967 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Viên
(Phạm Bá Thành)
1986 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Tánh Thuần
(Nguyễn Thanh Tùng)
1973 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thạch Thanh Tùng
(Thạch Thanh Tùng)
1978 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thạch Bước
(Thạch Bước)
1972 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thạch Chanh Nhenh
(Thạch Chanh Nhenh)
1982 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thạch Sô Phép
(Thạch Sô Phép)
1977 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thạch Xa Rốt
(Thạch Xa Rốt)
1977 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Tâm Đạo
(Dương Tấn Duy)
1981 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Long Thiện
(Bùi Minh Hoàng)
1968 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Công
(Nguyễn Minh Thành)
1971 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Tâm
(Võ Văn Hải Trường)
1985 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Giác Hạnh
(Phan Minh Phụng)
1973 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Định Tuệ
(Võ Thành Đáng)
1960 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Kiến Hiền
(Nguyễn Văn út)
1980 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Mật Tịnh
(Phùng Văn Trọng)
1975 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Đức Hiền
(Phan Thanh Vũ)
1976 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Tuệ
(Phạm Hữu Lộc)
1979 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Phước Hải
(Nguyễn Văn Pho)
1982 Ủy viên
  1.  
NS. Thích nữ Yến Liên
(Võ Thị Ngợi)
1950 Ủy viên
  1.  
NS. Thích nữ Như Chơn
(Đặng Thị Thu Phượng)
1960 Ủy viên
  1.  
NS. Thích nữ Như Trí
(Lê Thị Phận)
1959 Ủy viên
  1.  
NS. Thích nữ Như Hải
(Lâm Thị Hà)
1959 Ủy viên
  1.  
NS. Thích nữ Thanh Phước
(Hà Thu Loan)
1969 Ủy viên
  1.  
SC. Thích nữ Như Vạn
(Nguyễn Thị Tố Nga)
1964 Ủy viên
  1.  
SC. Thích nữ Đức Quang
(Phạm Thị Bạch Nga)
1971 Ủy viên
  1.  
SC. Thích nữ Nhật Thiền
(Nguyễn Thị Mười Hai)
1973 Ủy viên
  1.  
SC. Thích nữ Như Hiền
(Nguyễn Thị Lài)
1969 Ủy viên
  1.  
SC. Thích nữ Diệu Định
(Huỳnh Thị Thu Vân)
1974 Ủy viên
  1.  
SC. Thích nữ Huệ Thành
(Lý Thị Thanh Hương)
1966 Ủy viên
  1.  
SC. Thích nữ Huệ Minh
(Trần Thủy Tiên)
1974 Ủy viên
  1.  
Đạo hữu Long Trí
(Võ Chí Toàn)
1957 Ủy viên


 

  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 16/02/2017
Số kí hiệu 073/QĐ.HĐTS
Ngày ban hành 16/02/2017
Ngày bắt đầu hiệu lực 16/02/2017
Ngày hết hiệu lực
Thể loại Quyết định
Lĩnh vực NHÂN SỰ
Tỉnh Vĩnh Long
Cơ quan ban hành Thường Trực HĐTS
Người ký HT Thích Thiện Nhơn
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 16/02/2017
  • Quyết định chuẩn y nhân sự Ban trị Sự GHPGVN Tỉnh Vĩnh Long
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 16/02/2017
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 16/02/2017
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 16/02/2017

File đính kèm

Bạn không được phép tải các file đính kèm

File đính kèm

Bạn không được phép tải các file đính kèm

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây