• Quyết định chuẩn y nhân sự Ban trị Sự GHPGVN Tỉnh Sóc Trăng

  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 27/04/2017

Quyết định chuẩn y nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ IX (2017-2022). Tổ chức Đại hội vào ngày 22/03/2017 tại Hội trường Trung tâm Văn hóa hội nghị tỉnh Sóc Trăng (TP.Sóc Trăng). Quyết định chuẩn y nhân sự số: 220/QĐ.HĐTS ký ngày 28/04/2017.
 

Mời xem hình ảnh tổ chức Đại hội
click here
 
 
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
__________
Số :   220 /QĐ.HĐTS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 04  năm 2017
 
 

QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Sóc Trăng
Nhiệm kỳ IX (2017 – 2022)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
 
 
Căn cứ điều 29, 30, 31, 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ V);
Căn cứ mục 2 điều 22 Pháp lệnh Tín ngưỡng Tôn giáo;
Căn cứ công văn số 628/UBND-VX ngày 14/4/2017 của UBND tỉnh Sóc Trăng;
Căn cứ đề nghị số 047/ĐN/BTS ngày 26/4/2017 của Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Sóc Trăng, V/v đề nghị chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Sóc Trăng, nhiệm kỳ IX (2017 – 2022).

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ IX (2017 – 2022), gồm 16 thành viên Chứng minh Ban Trị sự, 04 thành viên Chứng minh Phân ban Ni giới tỉnh; 75 thành viên Ban Trị sự, do Hòa thượng Vini Ya Tha Ro (Tăng Nô) làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).
Điều 2 : Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Sóc Trăng và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
 
Nơi nhận :
- Như điều 2 “để thực hiện”
- Ban TGCP, Vụ PG “để b/c”
- Văn phòng T.176 - VP  T.78
- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV
  tỉnh Sóc Trăng“để biết”
- Lưu VP1 - VP2
TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
CHỦ TỊCH

(đã ký)


Hòa thượng Thích Thiện Nhơn
 
_______
 
DANH SÁCH
BAN TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM TỈNH SÓC TRĂNG
NHIỆM KỲ IX (2017 – 2022)
(Theo Quyết định số : 220/QĐ.HĐTS ngày 28/4/2017)

I. CHỨNG MINH BAN TRỊ SỰ:
                        1. Hòa thượng AggaJàti (Dương Nhơn)
                        2. Hòa thượng Thích Giác Thuận (Lương Văn Liêm)
                        3. Hòa thượng Ăngtessôvănhnathê (Dương Dal)
                        4. Hòa thượng Thích Giác Truyền (Phan Đăng Lành)
                        5. Hòa thượng Thích Thiện Sanh (Ngô Văn Từ)
                        6. Hòa thượng Akesmunikosathero (Thạch Sách)
                        7. Hòa thượng Sathispalo (Sơn Suôl)
                        8. Hòa thượng Tenathe (Thạch Sươl)
                        9. Hòa thượng Rakkhita Dhammo (Thạch Huôn)
                        10. Hòa thượng Thích Thiện Thành (Trương Đại Quang)
                        11. Hòa thượng Therapanho (Thạch Thi)
                        12. Hòa thượng Thích Minh Hồng (Lê Văn Hoàng)
                        13. Hòa thượng Thích Trí Huệ (Dương Văn Mẫu)
                        14. Hòa thượng Thích Trí Phát (Cao Văn Chương)
                        15. Hòa thượng Thomesthe (Hồng Kim Phuông)
                        16. Thượng tọa Thích Nhựt Trung (Trần Văn Khuê).    
II. CHỨNG MINH PHÂN BAN NI GIỚI:
                        1. Ni trưởng Thích nữ Hải Minh (Thái Ngọc Xuân)
                        2. Ni trưởng Thích nữ Chơn Từ (Nguyễn Thị Bảy)
                        3. Ni trưởng Thích nữ Huệ Thảo (Trần Thị Huệ Thảo)
                       4. Ni sư Thích nữ Như Đức (Nhâm Lục). 


III. THÀNH VIÊN BAN TRỊ SỰ:
A. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ:
STT PHÁP DANH/THẾ DANH NĂM SINH CHỨC VỤ
  1.  
HT. Vini Ya Tha Ro
(Tăng Nô)
1942 Trưởng ban Trị sự
 
  1.  
TT. Thích Minh Hạnh
(Tô Văn Lập)
1964 Phó Trưởng ban Thường trực BTS,
Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni
  1.  
HT. Rătană Panhnhô
(Thạch Sông)
1952 Phó Trưởng ban Trị sự
 
  1.  
HT. Ratana Sôvană
(Kim Rêne)
1951 Phó Trưởng ban Trị sự
 
  1.  
TT. Thích Thiện Thạnh
(Nguyễn Văn Tốt)
1952 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Tăng sự
  1.  
HT. Sovănh NăPanha
(Trần Kiến Quốc)
1955 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Văn hóa
  1.  
HT. Thích Minh Thành
(Nguyễn Văn Chiến)
1953 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Pháp chế
  1.  
TT. Thích Nhựt Quang
(Ung Văn Chính)
1964 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Hoằng pháp
  1.  
TT. Thích Minh Phúc
(Huỳnh Tòng Phong)
1957 Phó Trưởng ban Trị sự
  1.  
TT. ChanhtsthPanhnha
(Lý Đức)
1967 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Kiểm soát
  1.  
TT. Thích Thanh Lập
(Trần Đức Thân)
1968 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử
  1.  
NT. Thích nữ Huệ Liễu
(Trần Thị Huệ Liễu)
1950 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng Phân ban Ni giới
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Nguyện
(Trương Văn Pháp)
1977 Chánh Thư ký Ban Trị sự
  1.  
TT. Dhamma Palo
(Trần Văn Tha)
1968 Phó Chánh Thư ký Ban Trị sự
  1.  
ĐĐ. Thích Định Hương
(Nguyễn Khương Phụng)
1969 Phó Chánh Thư ký Ban Trị sự,
Trưởng ban Thông tin Truyền thông
  1.  
ĐĐ. Thích Huệ Nghiêm
(Văn Công Luận)
1971 Trưởng ban Từ thiện Xã hội
  1.  
ĐĐ. Thích Trung Túc
(Trần Văn Liêm)
1973 Trưởng ban Kinh tế Tài chánh
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Quy
(Thích Minh Quy)
1981 Trưởng ban Nghi lễ
  1.  
NS. Thích nữ Viên Trung
(Lâm Thị Mỹ Ngọc)
1960 Thủ quỹ Ban Trị sự
  1.  
HT. Khan Tắp Pây Dô
(Trần Sia)
1958 Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Sachasnonkolranarith
(Thạch Bonl)
1965 Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Chê Tă Nát The
(Dương Nê)
1955 Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Dutănhennô
(Lâm Sương)
1960 Ủy viên Thường trực
  1.  
ĐĐ. Thích Tâm Đạt
(Nguyễn Văn Dũng)
1975 Ủy viên Thường trực
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Kiến
(Trần Khánh Hiếu)
1982 Ủy viên Thường trực
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Minh
(Ung Văn Hiện)
1969 Ủy viên Thường trực
  1.  
ĐĐ. Răcmoni Panha
(Lý Hải)
1969 Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thomakalayano
(Lý Văn Hoài)
1967 Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Tesaranathero
(Thạch Thươl)
1973 Ủy viên Thường trực
  1.  
ĐĐ. Anhtapannho
(Lý Sà Rên)
1959 Ủy viên Thường trực
  1.  
ĐĐ. Prumesthero
(Lâm Hiệp)
1959 Ủy viên Thường trực
  1.  
SC. Thích nữ Huệ Châu
(Lê Thị Bảo Thơ)
1974 Ủy viên Thường trực

B. ỦY VIÊN BAN TRỊ SỰ:
  1.  
HT. Thích Minh Thạnh
(Nguyễn Văn Hoàng)
1951 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Phước Duyên
(Võ Văn Thành)
1969  
  1.  
TT. Thom Măs ThêRo
(Thạch Pích)
1966  
  1.  
TT. A KesRisSô
(Lý Đen)
1964  
  1.  
TT. MuniThêrô
(Thạch Phết)
1960  
  1.  
ĐĐ. Thích Trung Đa
(Trần Văn Quy)
1973  
  1.  
ĐĐ. Thomesthero
(Sơn Hoàng)
1962  
  1.  
ĐĐ. Rolahapanho
(Sơn Phước Lợi)
1977  
  1.  
TT. Thích Lệ Phát
(Thạch Lộc)
1964  
  1.  
ĐĐ. Thích Trung Thạnh
(Ung Văn Thương)
1977  
  1.  
ĐĐ. Sovanhnapanho
(Danh Suông)
1979  
  1.  
ĐĐ. Telakathomo
(Sơn Minh Hiền)
1984  
  1.  
ĐĐ. Thích Phước Sơn
(Nguyễn Minh Sơn)
1970  
  1.  
ĐĐ. Ayuwathekor
(Lâm Sà Kha)
1983  
  1.  
TT. Viridă Panhnho
(Thạch Phô)
1962  
  1.  
ĐĐ. Chôtannhennô
(Liêu Huyền)
1975  
  1.  
TT. Thoma Palo
(Thạch Non)
1948  
  1.  
ĐĐ. Thích Tâm Thành
(Lưu Minh Nhứt)
1975  
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Hảo
(Nguyễn Văn Thạnh)
1973  
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Lộc
(Nguyễn Hồng Lịnh)
1987  
  1.  
TT. Thích Minh Thành
(Liêu Minh Trung)
1966  
  1.  
TT. Thích Chiếu Thường
(Lê Hoàng Ba)
1961  
  1.  
ĐĐ. Thích Đức Chiếu
(Nguyễn Minh Quang)
1961  
  1.  
ĐĐ. Kesnapachoto
(Lâm Con)
1983  
  1.  
ĐĐ. Kontaviro
(Sơn Sang)
1977  
  1.  
TT. Sovanhnapanha
(Kim Sua)
1962  
  1.  
ĐĐ. Sockhanpanho
(Sơn Vi Tha)
1980  
  1.  
ĐĐ. Sovannăs Panhnha
(Sơn Thươl)
1970  
  1.  
ĐĐ. Thích Huệ Trọng
(Trần Sơn Thạnh)
1978  
  1.  
ĐĐ. Thích Quảng Trí
(Nguyễn Hoàng Duy)
1979  
  1.  
ĐĐ. Thích Tâm Hòa
(Ung Văn Vẹn)
1987  
  1.  
NS. Thích nữ Như Thuận
(Lý Thị Viễn)
1953  
  1.  
NS. Thích nữ Hiệp Liên
(Nguyễn Thị Gấm)
1965  
  1.  
NS. Thích nữ Minh Hiếu
(Lưu Thị Mỹ Duyên)
1965  
  1.  
SC. Thích nữ Huệ Phúc
(Lưu Mỹ Ngọc)
1972  
  1.  
SC. Thích nữ Huệ Liên
(Lý Thị Lã)
1964  
  1.  
SC. Thích nữ Lệ Viên
(Quách Thị Kim Thu)
1967  
  1.  
SC. Thích nữ Huệ Hà
(Quách Thị Kim Loan)
1983  
  1.  
SC. Thích nữ Huệ Hậu
(Trần Thơm Diệu)
1980  
  1.  
SC. Thích nữ Liên Tâm
(Đàm Thị Thanh)
1971  
  1.  
SC. Thích nữ Huệ Thuận
(Phan Thị Thủy)
   
 
  1.  
Cư sĩ Định Phương
(Mã Tố Phương)
1953  
  1.  
Cư sĩ Thiện Quang
(Trần Thanh Xuân)
1952  

  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 27/04/2017
Số kí hiệu 220/QĐ.HĐTS
Ngày ban hành 27/04/2017
Ngày bắt đầu hiệu lực 27/04/2017
Ngày hết hiệu lực
Thể loại Quyết định
Lĩnh vực NHÂN SỰ
Tỉnh Sóc Trăng
Cơ quan ban hành Thường Trực HĐTS
Người ký HT Thích Thiện Nhơn
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 27/04/2017
  • Quyết định chuẩn y nhân sự Ban trị Sự GHPGVN Tỉnh Sóc Trăng
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 27/04/2017
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 27/04/2017
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 27/04/2017

File đính kèm

Bạn không được phép tải các file đính kèm

File đính kèm

Bạn không được phép tải các file đính kèm

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây