• Quyết định chuẩn y nhân sự Ban trị Sự GHPGVN Tỉnh An Giang

  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 19/03/2017

Quyết định chuẩn y nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tnh An Giang nhiệm kỳ VI (2017-2022). Tổ chức Đại hội vào ngày 10/3/2017 tại Hội trường câu lạc bộ Hưu trí Tỉnh (phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên) , Quyết định chuẩn y nhân sự số: 129/QĐ.HĐTS ký ngày 20/03/2017.
 

Mời xem hình ảnh tổ chức Đại hội
click here
 
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
__________
Số :   129 /QĐ.HĐTS



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________


 
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 03  năm 2017
 
 

QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh An Giang
Khóa VI, nhiệm kỳ 2017 - 2022

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
 
Căn cứ điều 29, 30, 31, 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ V);
Căn cứ mục 2 điều 22 Pháp lệnh Tín ngưỡng Tôn giáo;
Căn cứ công văn số 75/BTG-NV2 ngày 15/3/2017 của Ban Tôn giáo tỉnh An Giang;
Căn cứ tờ trình số 014/CV.BTS ngày 13/3/2017 của Ban Trị sự GHPGVN tỉnh An Giang, V/v đề nghị chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự GHPGVN tỉnh An Giang, Khóa VI, nhiệm kỳ 2017 – 2022.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh An Giang khóa VI, nhiệm kỳ 2017 – 2022, gồm 07 vị chứng minh Ban Trị sự; 03 vị chứng minh Phân ban Ni giới; 66 Ủy viên Ban Trị sự, do Hòa thượng Thích Huệ Tài làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).
Điều 2 : Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN tỉnh An Giang và các vị có tên tại điều I chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
 
Nơi nhận :
- Như điều 2 “để thực hiện”
- Ban TGCP, Vụ PG “để b/c”
- Văn phòng T.176 - VP  T.78
- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV
  tỉnh An Giang“để biết”
- Lưu VP1 - VP2
TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
CHỦ TỊCH
(đã ký)



Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

_______

THÀNH PHẦN NHÂN SỰ
BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH AN GIANG
KHÓA VI, NHIỆM KỲ 2017 - 2022
(Theo Quyết định số: 129/QĐ.HĐTS ngày 20/3/2017)
 
I. CHỨNG MINH BAN TRỊ SỰ: 07 vị
STT PHÁP DANH/THẾ DANH NĂM SINH CHỨC VỤ/THƯỜNG TRÚ
  1.  
Hòa thượng Chau Ty
(Hệ phái PGNT Khmer)
1941 Chứng minh Ban Trị sự
(Chùa Soài So, huyện Tri Tôn)
  1.  
HT. Thích Thiện Thuận
(Nguyễn Văn Lê)
1923 Chứng minh Ban Trị sự
(Chùa Phước Thạnh, Tp. Long Xuyên)
  1.  
Hòa thượng Chau Sưng
(Hệ phái PGNT Khmer)
1945 Chứng minh Ban Trị sự
(Chùa Nom Ta Pạ, huyện Tri Tôn)
  1.  
HT. Thích Giác Vạn
(Phạm Kim Sơn)
1939 Chứng minh Ban Trị sự
(Lan Nhã Kỳ Viên, huyện Thoại Sơn)
  1.  
HT. Thích Giác Dũng
(Trần Văn Rành)
1942 Chứng minh Ban Trị sự
(Tịnh xá An Lạc, huyện Châu Phú)
  1.  
HT. Thích Hân Đức
(Trần Thiện Thệ)
1939 Chứng minh Ban Trị sự
(Chùa Liên Đài, Núi Sập, Thoại Sơn)
  1.  
HT. Thích Bửu Thành
(Nguyễn Kim Điển)
1940 Chứng minh Ban Trị sự
(Chùa Long Khánh, huyện Châu Phú)

II. CHỨNG MINH PHÂN BAN NI GIỚI TỈNH: 03 vị
STT PHÁP DANH/THẾ DANH NĂM SINH CHỨC VỤ/THƯỜNG TRÚ
  1.  
Ni trưởng TN Khoan Liên
(Cao Thị Hòa)
1918 Chứng minh Phân ban Ni giới tỉnh
(Tịnh xá Ngọc Long, Tp. Long Xuyên)
  1.  
Ni trưởng TN Như Hoa
(Nguyễn Thị Cúc)
1935 Chứng minh Phân ban Ni giới tỉnh
(Chùa Phước Ân, huyện Thoại Sơn)
  1.  
Ni trưởng TN Hoa Liên
(Phạm Thị Hoa)
1933 Chứng minh Phân ban Ni giới tỉnh
(Tịnh xá Ngọc Thanh, H. Tịnh Biên)
 
III. BAN TRỊ SỰ: 66 Ủy viên
STT PHÁP DANH/THẾ DANH NĂM SINH THƯỜNG TRÚ
  1.  
HT. Thích Huệ Tài
(Nguyễn Văn Ly)
1947 Chùa Phước Thành, huyện Chợ Mới
  1.  
HT. Thích Thiện Siêu
(Nguyễn Văn Toàn)
1948 Chùa Kỳ Viên, huyện Châu Thành
 
  1.  
Hòa thượng Danh Thiệp
(Hệ phái PGNT Khmer)
1961 Chùa  Sérey Meang Kol Sakor, huyện Châu Thành
  1.  
Hòa thượng Chau Cắc
(Hệ phái PGNT Khmer)
1954 Chùa Pro Lai Mes, huyện Tịnh Biên
  1.  
Hòa thượng Chau Sơn Hy
(Hệ phái PGNT Khmer)
1962 Chùa Srò Lôn, huyện Tri Tôn
  1.  
HT. Chau Kim Sáth
(Hệ phái PGNT Khmer)
1960 Chùa Kôk Treng, huyện Tri Tôn
  1.  
HT. Chau Sóc Khên
(Hệ phái PGNT Khmer)
1967 Chùa Sây La Cha Rấth, huyện Tịnh Biên
  1.  
Hòa thượng Chau Prós
(Hệ phái PGNT Khmer)
1966 Chùa Thom Mắt Ni Míth,
huyện Tịnh Biên
  1.  
Hòa thượng Chau Chanh
(Hệ phái PGNT Khmer)
1951 Chùa Kaplbôprưik, huyện Thoại Sơn
  1.  
TT. Thích Thiện Thống
(Nguyễn Văn Ninh)
1962 Chùa Bình An, thành phố Long Xuyên
  1.  
TT. Thích Thiện Bình
(Nguyễn Văn Phì)
1956 Tịnh thất Trúc Lâm, TP. Châu Đốc
  1.  
TT. Thích Thiện Tín
(Đào Bình Đẳng)
1961 Chùa Phước Long, thị xã Tân Châu
  1.  
TT. Thích Thiện Hỷ
(Trương Văn Vui)
1946 Chùa Long Quang, huyện Phú Tân
  1.  
TT. Thích Tôn Trấn
(Vương Ngọc Minh)
1950 Chùa Huỳnh Đạo, TP. Châu Đốc
  1.  
TT. Thích Tôn Quảng
(Thái Nam)
1957 Chùa Bửu Sơn, huyện Tịnh Biên
  1.  
TT. Thích Thiện Tài
(Lê Phú Thọ)
1957 Chùa Phước Điền, TP. Châu Đốc
  1.  
TT. Thích Giác Minh
(Nguyễn Văn Cử)
1950 Chùa Bình Phước, huyện Châu Phú
  1.  
TT. Thích Thiện Nghĩa
(Phạm Văn Cương)
1960 Chùa Long Đức, thị xã Tân Châu
  1.  
TT.  Thích Thiện Cửu
(Đỗ Văn Chính)
1968 Chùa Tân Hòa, huyện Chợ Mới
  1.  
TT.  Thích Thiện Lợi
(Nguyễn Phú Lộc)
1965 Chùa Khánh Hòa, huyện Thoại Sơn
  1.  
Thượng tọa Chau Vanh
(Hệ phái PGNT Khmer)
1960 Chùa Krăng Krôch, huyện Tri Tôn
  1.  
Thượng tọa Chau Pronh
(Hệ phái PGNT Khmer)
1965 Chùa Svay Ta Som, huyện Tịnh Biên
  1.  
TT. Chau Kim Sênh
(Hệ phái PGNT Khmer)
1976 Chùa Thnốt, huyện Tịnh Biên
  1.  
Thượng tọa Chau Hùng
(Hệ phái PGNT Khmer)
1975 Chùa Simminaram, H. Châu Thành
  1.  
Thượng tọa Chau Rương
(Hệ phái PGNT Khmer)
1976 Chùa Poothi Vong, huyện Tri Tôn
  1.  
ĐĐ. Thích Viên Quang
(Huỳnh Tuấn Dũng)
1978 Chùa Tây An, thành phố Châu Đốc
  1.  
ĐĐ. Thích Bửu Ngọc
(Phan Thanh Vân)
1980 Chùa Kỳ Viên, huyện An Phú
  1.  
ĐĐ. Thích Giác Thanh
(Huỳnh Thanh Phong)
1965 Chùa Thành Hoa, huyện Chợ Mới
  1.  
ĐĐ. Thích Viên Minh
(Nguyễn Minh Trí)
1984 Chùa Bình An, Tp. Long Xuyên
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Danh
(Giang Hưng Khôi)
1983 Chùa Phước Điền, TP. Châu Đốc
  1.  
ĐĐ. Thích Giác Thống
(Lê Phước Rồng)
1959 ấp Cái Tắc, thị trấn Phú Mỹ,
huyện Phú Tân
  1.  
ĐĐ. Thích Thường Tấn
(Phạm Hùng Dũng)
1962 Chùa Phật Thiền, Tp. Long Xuyên
  1.  
ĐĐ. Thích Giác Tín
(Nguyễn Hữu Trường)
1971 Tịnh xá Ngọc Giang, Tp.Long Xuyên
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Hỷ
(Đỗ Văn Tám)
1966 Chùa Giác Thiền, huyện Châu Thành
  1.  
ĐĐ. Thích Huệ Tâm
(Nguyễn Văn Bé)
1979 Chùa Long Sơn, Tp. Châu Đốc
  1.  
ĐĐ. Thích Huệ Thống
(Nguyễn Thanh Hồng)
1971 Chùa Thành An, huyện Thoại Sơn
  1.  
ĐĐ. Thích Huệ Ấn
(Bành Hoàng Phúc)
1975 Chùa Vân Long, huyện Tri Tôn
 
  1.  
ĐĐ. Thích Vạn Đức
(Đinh Công Trịnh)
1965 Chùa Vạn Đức, huyện Chợ Mới
 
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Nghĩa
(Nguyễn Thanh Tùng)
1970 Chùa Tân An, huyện Châu Thành
 
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Định
(Trần Vũ Phương)
1984 Chùa Long Khánh, huyện Châu Phú
 
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Thông
(Trần Minh Kiên)
1967 Chùa Sơn Tô, huyện Tri Tôn
 
  1.  
ĐĐ. Thích Tánh Đức
(Trần Bé Chín)
1985 Chùa Khánh Hưng, huyện Tịnh Biên
  1.  
ĐĐ. Thích Pháp Thiện
(Lý Dương Thuyên)
1976 Chùa Tây An, Tp. Châu Đốc
 
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Tịnh
(Dương Duy Quốc)
1983 Chùa Linh Phước, huyện Thoại Sơn
 
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Điền
(Đinh Nguyễn An Điền)
1975 Tịnh xá Ngọc Châu, thị xã Tân Châu
 
  1.  
ĐĐ. Thích Vạn Tài
(Nguyễn Văn Giàu)
1988 Chùa Bửu Long, huyện Chợ Mới
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Thành
Trương Văn Thành
1975 Chùa Duyên Phước, huyện Thoại Sơn
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Giác
(Lâm Hồ Quân)
1972 Chùa Quảng Tế, Tp. Long Xuyên
  1.  
ĐĐ. Thích Giác Nguyện
(Nguyễn Thanh Dũng)
1968 Tịnh thất Viên Lạc, huyện Châu Thành
  1.  
ĐĐ. Thích Trí Hiếu
(Hà Văn Phương)
1979 Chùa Long Liên Sơn, H. Tịnh Biên
 
  1.  
ĐĐ. Thích Huệ Phước
(Nguyễn Văn Hậu)
1975 Tịnh xá Ngọc Châu, Tp. Châu Đốc
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Ngộ
(Trần Thanh Tú)
1976 Chùa Kim Quang, Tp. Châu Đốc
  1.  
ĐĐ. Thích Chơn Ngã
(Huỳnh Thanh Tiện)
1971 Chùa Thiên Quang, thị xã Tân Châu
  1.  
ĐĐ. Đỗ Văn Ninh
(Khmer)
  Chùa Sapal Lớt,  huyện Tịnh Biên
  1.  
ĐĐ.  Chau Sóc Vanh
(Khmer)
B Chùa  Mỹ  Á, huyện Tịnh Biên
  1.  
Ni trưởng TN Như Lý
(Nguyễn Thị Bé)
1941 Chùa Phước Huệ, Tp. Long Xuyên
  1.  
Ni trưởng TN Như Định
(Dương Thị Liêm)
1941 Chùa Pháp Hoa,Tp. Long Xuyên
 
  1.  
Ni trưởng TN Như Minh
(Nguyễn Thị Đẹp)
1948 Chùa Phước Minh, Tp.Long Xuyên
  1.  
Ni sư TN Như Quang
(Lâm Thị Ánh)
1955 Chùa Đông Thạnh, Tp.Long Xuyên
  1.  
Ni sư TN Như Thơ
(Trần Thị Hớn)
1962 Chùa Phước Thành, huyện Chợ Mới
 
  1.  
Ni sư TN Như Mai
(Nguyễn Thị Hoài Mỹ)
1968 Chùa Bình An, Tp. Long Xuyên
 
  1.  
Sư cô TN Huệ Liên
(Nguyễn Thị Bích Loan)
1956 Chùa Viên Quang, Tp. Châu Đốc
  1.  
Sư cô TN Thuận Liên
(Trịnh Thị Sen)
1959 Tịnh xá Ngọc Long, Tp. Long Xuyên
 
  1.  
SC TN. Diệu Khả
(Dương Ngọc Hạnh)
1972 Chùa Long Thới, huyện Châu Phú
  1.  
Cư sĩ Lý Thăng Quyền 1955 Hội trưởng Liên Pháp Tịnh xá,
thành phố Châu Đốc
  1.  
Cư sĩ Lê Hoa Ngọc Thơ 1951 Thủ quỹ Hội Bồ Đề Đạo tràng,
thành phố Châu Đốc

IV. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ:
STT PHÁP DANH/THẾ DANH NĂM SINH CHỨC VỤ
  1.  
HT. Thích Huệ Tài
(Nguyễn Văn Ly)
1947 Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Tăng sự,
Trưởng ban Pháp chế
  1.  
TT. Thích Thiện Thống
(Nguyễn Văn Ninh)
1962 Phó Trưởng ban Thường trực BTS
  1.  
HT. Thích Thiện Siêu
(Nguyễn Văn Toàn)
1948 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Kiểm soát
  1.  
Hòa thượng Danh Thiệp
(Hệ phái PGNT Khmer)
1961 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Thông tin Truyền thông
  1.  
Hòa thượng Chau Cắt
(Hệ phái PGNT Khmer)
1954 Phó Trưởng ban Trị sự
  1.  
Hòa thượng Chau Sơn Hy
(Hệ phái PGNT Khmer)
1962 Phó Trưởng ban Trị sự
  1.  
Hòa thượng Chau Prós
(Hệ phái PGNT Khmer)
1966 Phó Trưởng ban Trị sự
  1.  
ĐĐ. Thích Viên Quang
(Huỳnh Tuấn Dũng)
1978 Phó Trưởng ban kiêm Chánh Thư ký
Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni
 
  1.  
TT. Thích Thiện Tín
(Đào Bình Đẳng)
1961 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Nghi lễ
  1.  
TT. Thích Giác Minh
(Nguyễn Văn Cử)
1950 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Hoằng pháp
  1.  
TT. Thích Tôn Quảng
(Thái Nam)
1957 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng ban Từ thiện Xã hội
  1.  
TT. Thích Thiện Tài
(Lê Phú Thọ)
1957 Phó Trưởng ban Trị sự
  1.  
TT. Thích Thiện Bình
(Nguyễn Văn Phì)
1956 Phó Trưởng ban Trị sự
  1.  
TT. Thích Thiện Hỷ
(Trương Văn Vui)
1946 Phó Trưởng ban Trị sự
  1.  
Ni trưởng TN Như Lý
(Nguyễn Thị Bé)
1941 Phó Trưởng ban Trị sự,
Trưởng Phân ban Ni giới
  1.  
Ni trưởng TN Như Định
(Dương Thị Liêm)
1941 Phó Trưởng ban Trị sự
  1.  
TT. Thích Tôn Trấn
(Vương Ngọc Minh)
1950 Trưởng ban Kinh tế Tài chánh
  1.  
ĐĐ. Thích Pháp Thiện
(Lý Dương Thuyên)
1976 Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Danh
(Giang Hưng Khôi)
1983 Trưởng ban Văn hóa
  1.  
ĐĐ. Thích Viên Minh
(Nguyễn Minh Trí)
1984 Phó Chánh Thư ký, Chánh Văn phòng
  1.  
ĐĐ. Thích Bửu Ngọc
(Phan Thanh Vân)
1980 Phó Chánh Thư ký
  1.  
Sư cô TN Huệ Liên
(Nguyễn Thị Bích Loan)
1956 Thủ quỹ
  1.  
HT. Chau Sóc Khên
(Hệ phái PGNT Khmer)
1967 Ủy viên Thường trực
  1.  
Hòa thượng Chau Chanh
(Hệ phái PGNT Khmer)
1951 Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Chau Kim Sáth
(Hệ phái PGNT Khmer)
1960 Ủy viên Thường trực
  1.  
TT.  Thích Thiện Lợi
(Nguyễn Phú Lộc)
1965 Ủy viên Thường trực
  1.  
TT.  Thích Thiện Cửu
(Đỗ Văn Chính)
1968 Ủy viên Thường trực
  1.  
ĐĐ. Thích Thường Tấn
(Phạm Hùng Dũng)
1962 Ủy viên Thường trực
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Hỷ
(Đỗ Văn Tám)
1966 Ủy viên Thường trực
  1.  
Ni trưởng TN Như Minh
(Nguyễn Thị Đẹp)
1948 Ủy viên Thường trực
  1.  
Ni sư TN Như Thơ
(Trần Thị Hớn)
1962 Ủy viên Thường trực
  1.  
Ni sư TN Như Mai
(Nguyễn Thị Hoài Mỹ)
1968 Ủy viên Thường trực
  1.  
Ni sư TN Như Quang
(Lâm Thị Ánh)
1955 Ủy viên Thường trực

  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 19/03/2017
Số kí hiệu 129/QĐ.HĐTS
Ngày ban hành 19/03/2017
Ngày bắt đầu hiệu lực 19/03/2017
Ngày hết hiệu lực
Thể loại Quyết định
Lĩnh vực NHÂN SỰ
Tỉnh An Giang
Cơ quan ban hành Thường Trực HĐTS
Người ký HT Thích Thiện Nhơn
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 19/03/2017
  • Quyết định chuẩn y nhân sự Ban trị Sự GHPGVN Tỉnh An Giang
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 19/03/2017
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 19/03/2017
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 19/03/2017

File đính kèm

Bạn không được phép tải các file đính kèm

File đính kèm

Bạn không được phép tải các file đính kèm

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây