• Quyết định Chuẩn y nhân sự Ban trị Sự GHPGVN TP.HCM

  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 07/03/2018

Quyết định chuẩn y nhân sự Ban Trị sự GHPGVN TP.HCM nhiệm kỳ IX (2017-2022). Tổ chức Đại hội vào ngày 7/11/2017 tại Việt Nam Quốc Tự, Quyết định chuẩn y nhân sự số: 062/QĐ.HĐTS ký ngày 08/03/2018.
 

Mời xem hình ảnh tổ chức Đại hội
click here


 
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
_____________

Số : 062/QĐ.HĐTS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
___________________


Tp. Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 3 năm 2018

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh
Nhiệm kỳ IX (2017 - 2022)
 
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
 
Căn cứ điều 13, 16 chương IV, điều 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ VI);
Căn cứ Thông tư số 015/2016/TT.HĐTS ngày 11/02/2016 của Ban Thường trực Hội đồng Trị sự GHPGVN;
Căn cứ công văn số 115/BTG-NV1 ngày 30/01/2018 của Ban Tôn giáo Tp. Hồ Chí Minh;
Căn cứ tờ trình số 502/TT/BTS ngày 04/12/2017 của Ban Trị sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh, V/v nhân sự Ban Thường trực Ban Trị sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ IX (2017 – 2022).
 

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam Tp. Hồ Chí Minh nhiệm kỳ IX (2017 – 2022), gồm 82 thành viên Ban Trị sự (29 Ủy viên Ban Thường trực, 32 Ủy viên chính thức và 21 ủy viên dự khuyết Ban Trị sự), do Hòa thượng Thích Trí Quảng làm Trưởng Ban Trị sự (đặc cách có thời hạn, ½ nhiệm kỳ) (theo danh sách đính kèm).
Điều 2 : Các thành viên Ban Trị sự, Ban Thường trực Ban Trị sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh nhiệm kỳ IX (2017 - 2022) đã quá tuổi qui định: HT. Thích Minh Thông – Phó Trưởng ban kiêm Trưởng ban Giáo dục Phật giáo; NT. Thích nữ Như Châu – Phó Trưởng ban kiêm Trưởng Phân ban Ni giới; Cư sĩ Tâm Duệ - Ủy viên Ban Trị sự sẽ kết thúc thời gian tham gia Ban Thường trực Ban Trị sự trước giữa nhiệm kỳ; Đối với chức danh Phó Trưởng ban Thường trực Ban Trị sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh nhiệm kỳ IX phải được bổ sung trước giữa nhiệm kỳ.
Điều 3 : Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 4 : Các văn bản có nội dung trái với Quyết định này đều không có giá trị thi hành. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
 
Nơi nhận :
- Như điều 2 “để thực hiện”
- Ban TGCP, Vụ PG “để b/c”
- Văn phòng T.176 - VP  T.78
- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV
  Tp. HCM“để biết”
- Lưu VP1 - VP2
TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
CHỦ TỊCH


(đã ký)

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn
 
 
DANH SÁCH

BAN TRỊ SỰ GHPGVN TP. HỒ CHÍ MINH
NHIỆM KỲ IX (2017 - 2022)
(Theo Quyết định số : 062 /QĐ.HĐTS ngày 08/3/2018)

I. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ: 29 vị
 
STT PHÁP DANH/THẾ DANH NĂM SINH CHỨC VỤ
  1.  
HT. Thích Trí Quảng
(Ngô Văn Giáo)
1940 Trưởng ban Trị sự,
kiêm Trưởng ban Tăng sự (đặc cách có thời hạn ½ nhiệm kỳ)
  1.  
HT. Thích Thiện Tánh
(Nguyễn Minh Tâm)
1948 Phó Trưởng ban Trị sự,
kiêm Trưởng ban Pháp chế
  1.  
HT. Thích Thiện Tâm
(Nguyễn Thanh Thiện)
1950 Phó Trưởng ban Trị sự,
kiêm Trưởng ban Phật giáo Quốc tế
  1.  
HT. Thích Minh Thông
(Nguyễn Văn Thái)
1945 Phó Trưởng ban Trị sự,
kiêm Trưởng ban Giáo dục Phật giáo
(đặc cách có thời hạn ½ nhiệm kỳ)
  1.  
HT. Thích Thiện Đức
(Nguyễn Văn Thành)
1951 Phó Trưởng ban Trị sự,
kiêm Trưởng ban Kiểm soát
  1.  
HT. Thích Huệ Văn
(Nguyễn Văn Chủng)
1949 Phó Trưởng ban Trị sự,
kiêm Trưởng ban Kinh tế Tài chánh
  1.  
TT. Thích Lệ Trang
(Lê Văn Giỏi)
1958 Phó Trưởng ban Trị sự,
kiêm Trưởng ban Nghi lễ
  1.  
TT. Thích Thanh Phong
(Phạm Đức Phong)
1968 Phó Trưởng ban Trị sự,
kiêm Trưởng ban Từ thiện Xã hội
  1.  
TT. Thích Thiện Quý
(Huỳnh Văn Phương)
1969 Phó Trưởng ban Trị sự,
kiêm Chánh Thư ký
  1.  
HT. Thích Nhật Ấn
(Đỗ Văn Ơn)
1956 Phó Trưởng ban Trị sự
  1.  
NT. Thích nữ Như Châu (Nguyễn Thị Châu) 1941 Phó Trưởng ban Trị sự,
kiêm Trưởng Phân ban Ni giới
(đặc cách có thời hạn ½ nhiệm kỳ)
  1.  
HT. Thích Chơn Không
(La Phú Quốc)
1955 Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử
 
  1.  
TT. Thích Nhật Hỷ
(Đào Văn Thành)
1956 Trưởng ban Hoằng pháp
  1.  
TT. Thích Trí Chơn
(Trần Quang Luận)
1963 Trưởng ban Văn hóa
  1.  
ĐĐ. Thích Tâm Hải
(Nguyễn Đức Sơn)
1974 Trưởng ban Thông tin Truyền thông
  1.  
TT. Thích Quang Thạnh
(Trần Xuân Nhàn)
1968 Phó Thư ký kiêm Chánh Văn phòng Ban Trị sự
  1.  
ĐĐ. Thích Trung Nguyện
(Trương Thanh Bình)
1978 Phó Thư ký Ban Trị sự
  1.  
HT. Thích Giác Pháp
(Lê Lài)
1954 Ủy viên Thường trực
(đặc trách Hệ phái Khất sĩ)
  1.  
HT. Thích Minh Giác
(Dương Tuấn Minh)
1955 Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Danh Lung
(Danh Lung)
1964 Ủy viên Thường trực
  1.  
HT. Thích Hiển Đức
(Lê Minh Châu)
1960 Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Huệ Công
(Đoàn Thành Quang)
1959 Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Truyền Cường
(Trần Đức Cường)
1968 Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Giác Trí
(Võ Hữu Trí)
1962 Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Nhật Từ
(Trần Ngọc Thảo)
1969 Ủy viên Thường trực
  1.  
TT. Thích Giác Hiệp
(Lê Văn Điểu)
1968 Ủy viên Thường trực
  1.  
NT. Thích nữ Như Thảo
(Nguyễn Thị Hương Thảo)
1956 Ủy viên Thường trực
  1.  
NS. Thích nữ Tín Liên
(Nguyễn Thị Yến)
1951 Ủy viên Thường trực
  1.  
SC. Thích nữ Như Hòa
(Bùi Thị Nhinh)
1971 Ủy viên Thủ quỹ

II. ỦY VIÊN CHÍNH THỨC: 32 vị
 
  1.  
HT. Thích Thiện Lạc
(Phan Văn Nhàn)
1949 Ủy viên
  1.  
HT. Thích Thiện Xuân
(Nguyễn Tấn Sinh)
1947 Ủy viên
  1.  
HT. Thích Huệ Nghi
(Hồ Văn Bảy)
1949 Ủy viên
  1.  
HT. Thích Thiện Bảo
(Bùi Quang Khánh)
1953 Ủy viên
  1.  
HT. Thích Huệ Cảnh
(Mai Văn Tạo)
1954 Ủy viên
  1.  
HT. Thích Thiện Ngộ
(Lữ Văn Tiểng)
1954 Ủy viên
  1.  
HT. Thích Hạnh Ngộ
(Huỳnh Bảy)
1956 Ủy viên
  1.  
HT. Thích Trung Phú
(Bá Ngọc Sang)
1956 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Đạt Đức
(Lê Anh)
1964 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Thiện Tài
(Trần Tấn Tài)
1952 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Minh Hóa
(Trương Hữu Tài)
1958 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Đồng Văn
(Nguyễn Thành Danh)
1966 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Tắc Huê
(Lưu Hoài Vung)
1959 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Minh Lộc
(Phan Hướng)
1962 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Tâm Chơn
(Lê Hương)
1966 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Quảng Chơn
(Trần Kim Tuấn)
1967 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Từ Tánh
(Lê Công Bằng)
1969 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Thiện Hạnh
(Lý Văn Tỵ)
1969 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Phước Đạt
(Trần Lý Trai)
1968 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Giác Nhuận
(Cao Văn Tư)
1968 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Minh Quang
(Nguyễn Văn Nhiều)
1969 Ủy viên
  1.  
TT. Thích Thiện Minh
(Nguyễn Văn Sáu)
1969 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Đức Trường
(Trần Thanh Chương)
1965 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Nhật Thiện
(Nguyễn Hùng Phương)
1970 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Phước Tiến
(Lê Thanh Tròn)
1974 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Nhựt
(Lê Trung Dũng)
1972 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Hải Đạt
(Trần Đức Giàu)
1976 Ủy viên
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Nghi
(Trần Vũ Anh Quốc)
1982 Ủy viên
  1.  
NS. Thích nữ Lệ Thuận
(Nguyễn Thị Kiều Nhi)
1960 Ủy viên
  1.  
NS. Thích nữ Như Nguyệt (PV)
(Nguyễn Thị Thu Nguyệt)
1966 Ủy viên
  1.  
NS. Thích nữ Như Nguyệt (HL)
(Nguyễn Thị Thu Hà)
1965 Ủy viên
  1.  
Cư sĩ Tâm Duệ
(Nguyễn Đức Châu)
1942 Ủy viên  (đặc cách có thời hạn ½ nhiệm kỳ)

III. ỦY VIÊN DỰ KHUYẾT: 21 vị
 
  1.  
TT. Thích Hoằng Tri
(Lê Anh Tiến)
1952 Ủy viên dự khuyết
  1.  
TT. Thích Huệ Minh
(Võ Văn Ít)
1961 Ủy viên dự khuyết
  1.  
TT. Thích Nguyên Sĩ
(Nguyễn Thanh Liêm)
1969 Ủy viên dự khuyết
  1.  
TT. Thích Thiện Từ
(Ngô Văn Hai)
1960 Ủy viên dự khuyết
  1.  
TT. Thích Tắc Bạch
(Lê Minh Thanh)
1970 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Thanh
(Lê Hùng Tâm)
1972 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Chơn
(Trần Văn Toa)
1972 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Bửu
(Trần Anh Ngọc)
1971 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích Lệ Tâm
(Nguyễn Minh Hoàng)
1975 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích An Thường
(Trương Thành Khải)
1967 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Bảo
(Đặng Văn Tiến)
1972 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Thuận
(Trần Thái Hòa)
1976 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Cần
(Trần Ngọc Thảo)
1974 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Thành
(Liêu Minh Trung)
1966 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích Nhuận Hạnh
(Trần Văn Trung)
1978 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích Trí Đức
(Đỗ Thành Trung)
1981 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích Thiện Châu
(Huỳnh Văn Hải)
1981 Ủy viên dự khuyết
  1.  
ĐĐ. Thích Minh Thành (Q.6)
(Võ Kim Lâu)
1983 Ủy viên dự khuyết
  1.  
NS. Thích nữ Như Hiền
(Nguyễn Thị Nguyệt)
1959 Ủy viên dự khuyết
  1.  
NS. Thích nữ Huệ Tuyến
(Lê Ngọc Lịch)
1964 Ủy viên dự khuyết
  1.  
SC. Thích nữ Thánh Tâm
(Trương Thị Thu Hiền)
1974 Ủy viên dự khuyết
 
 




 

  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 07/03/2018
Số kí hiệu 062/QĐ.HĐTS
Ngày ban hành 07/03/2018
Ngày bắt đầu hiệu lực 07/03/2018
Ngày hết hiệu lực
Thể loại Quyết định
Lĩnh vực NHÂN SỰ
TP. hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành Thường Trực HĐTS
Người ký HT Thích Thiện Nhơn
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 07/03/2018
  • Quyết định Chuẩn y nhân sự Ban trị Sự GHPGVN TP.HCM
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 07/03/2018
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 07/03/2018
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 07/03/2018

File đính kèm

Bạn không được phép tải các file đính kèm

File đính kèm

Bạn không được phép tải các file đính kèm

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây