• HỘI ĐỒNG CHỨNG MINH

  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 21/11/2017

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG CHỨNG MINH

______________

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG CHỨNG MINH GHPGVN
NHIỆM KỲ VIII (2017 - 2022)

 
STT PHÁP DANH/THẾ DANH NĂM SINH ĐƠN VỊ
01
Hòa thượng Thích Phổ Tuệ
(Bùi Văn Quý)
1917 Hà Nội
02
Hòa thượng Thích Thanh Từ
(Trần Thanh Từ)
1924 Lâm Đồng
03
Hòa thượng Thích Hiển Tu
(Nguyễn Tấn Hưng)
1925 Tp. Hồ Chí Minh
04
Hòa thượng Thích Đức Phương
(Nguyễn Văn Túy)
1933 Thừa Thiên Huế
 
05
Hòa thượng Thích Đức Nghiệp
(Vũ Đức Nghiệp)
1929 Tp. Hồ Chí Minh
06
Hòa thượng Thích Giác Thuận
(Lương Văn Liêm)
1925 Sóc Trăng
07
Hòa thượng Thích Giác Nhường
(Phạm Sáu)
1937 Tp. Cần Thơ
08
Hòa thượng Thích Minh Tâm
(Lê Xuân Ý)
1919 Nam Định
09
Hòa thượng Thích Hiển Pháp
(Trần Như Ngọc)
1933 Tp. Hồ Chí Minh
10
Hòa thượng Thích Thanh Dũng
(Nguyễn Văn Dũng)
1932 Bắc Ninh
11
Hòa thượng Thích Tánh Hải
(Hà Văn Châu)
1923 Lâm Đồng
12
Hòa thượng Thích Thanh Sam
(Hoàng Văn Sam)
1928 Bắc Ninh
13
Hòa thượng Thích Thanh Đàm
(Phan Thanh Phàn)
1923 Ninh Bình
14
 
Hòa thượng Thích Thanh Dục
(Trần Xuân Dục)
1927 Thái Bình
15
Hòa thượng Thích Viên Giác
(Huỳnh Văn Chà)
1928 Tp. Hồ Chí Minh
 
16
Hòa thượng Thích Thiện Duyên
(Võ Đình Nhu)
1926 Quảng Nam
17
Hòa thượng Thích Giác Phúc
(Lê Văn Xa)
1936 Tp. Hồ Chí Minh
18
Hòa thượng Thích Giác Tường
(Nguyễn Văn Khảm)
1931 Tp. Hồ Chí Minh
19
Hòa thượng INDASIRÈ
(Kim Sa Rinh)
1933 Vĩnh Long
20
Hòa thượng JAYARAKHITO
(Sơn Khune)
1926 Trà Vinh
21
 
Hòa thượng KHANH ĐEK KÔ
(Chau Ty)
1941 An Giang
 
22
Hòa thượng AGGAJÀTI
(Dương Nhơn)
1930 Sóc Trăng
 
23
Hòa thượng Danh Pol
(Danh Pol)
1938 Kiên Giang
24
Hòa thượng Thích Huệ Thông
(Đào Văn Lý)
1935 Bình Dương
25
Hòa thượng Thích Bửu Thông
(Trần Văn Tánh)
1923 Tiền Giang
 
26
Hòa thượng Thích Thiện An
(Lê Văn Ơn)
1927 Đồng Tháp
27
Hòa thượng Thích Minh Chánh
(Trương Đức Tài)
1926 Đồng Nai
28
Hòa thượng Thích Nhuận Thanh
(Lê Văn Hóa)
1936 Bình Phước
29
Hòa thượng Thích Như Thọ
(Đinh Công Quế)
1930 Tp. Đà Nẵng
30
Hòa thượng Thích Trí Hải
(Võ Hữu)
1941 Quảng Trị
 
31
Hòa thượng Thích Đồng Tâm
(Khưu Chúng)
1934 Ninh Thuận
32
Hòa thượng SANGHASUNDARO
(Sơn Tơn)
1939 Trà Vinh
33
Hòa thượng PANNAPAJOTO
(Sơn Piene)
1934 Trà Vinh
 
34
Hòa thượng Thích Thiện Thông
(Ông Tấn Phát)
1941 Trà Vinh
35
Hòa thượng Thích Tịnh Khai
(Nguyễn Văn Tạc)
1934 Tây Ninh
36
Hòa thượng Thích Trí Tịnh
(Lâm Đình Đào)
1925 Hà Nội
 
37
Hòa thượng Thích Giác Cầu
(Ngô Văn Cầu)
1943 Bà Rịa – Vũng Tàu
38
Hòa thượng Thích Tâm Từ
(Huỳnh Văn Tức)
1929 Bình Dương
39
Hòa thượng Thích Từ Hương
(Nguyễn Mạnh Trừng)
1928 Gia Lai
40
Hòa thượng Thích Giác Ngộ
(Nguyễn Xuân Cò)
1941 Lâm Đồng
41
Hòa thượng Thích Như Ý
(Nguyễn Tâm Đăng)
1937 Khánh Hòa
42
Hòa thượng Thích Tâm Thủy
(Nguyễn Phước Truyền)
1931 Phú Yên
43
Hòa thượng Thích Huệ Ấn
(Nguyễn Ngưỡng)
1946 Thừa Thiên Huế
44
Hòa thượng Thích Thiện Thuận
(Nguyễn Văn Lê)
1923 An Giang
45
Hòa thượng NƯ SÓC VANH
(Chau Sưng)
1945 An Giang
46
Hòa thượng Viên Minh
(Nguyễn Hữu Tặng)
1945 Tp. Hồ Chí Minh
 
47
Hòa thượng Thích Giác Lai
(Đỗ Bình)
1935 Tp. Hồ Chí Minh
48
Hòa thượng Dhammapanna
(Lý Sân)
1950 Tp. Cần Thơ
49
Hòa thượng Thích Trí Quảng
(Ngô Văn Giáo)
1940 Tp. Hồ Chí Minh
 
50
Hòa thượng Thích Giác Chí
(Sử Thế)
1936 Đak Lak
51
Hòa thượng Thích Viên Quán
(Nhữ Đình Thân)
1937 Gia Lai
 
52
Hòa thượng Thích Giác Trí
(Trần Nguyên Hoán)
1927 Bình Định
 
53
Hòa thượng Thích Từ Thông
(Nguyễn Văn Sáu)
1929 Tp. Hồ Chí Minh
54
Hòa thượng Thích Giác Quang
(Hồ Trọng Đinh)
1943 Thừa Thiên Huế
55
Hòa thượng Thích Tịnh Hạnh
(Nguyễn Văn Dùng)
1939 Tp. Hồ Chí Minh
 
56
Hòa thượng Thích Như Niệm
(Lê Văn Tam)
1942 Tp. Hồ Chí Minh
57
Hòa thượng Thích Thiện Huệ
(Huỳnh Văn Tấn)
1941 Đồng Tháp
58
Hòa thượng Thích Nhật Quang
(Lê Quang Nhựt)
1943 Đồng Tháp
59
Hòa thượng Thích Huyền Thông
(Cao Quốc Bửu)
1935 Kiên Giang
60
Hòa thượng KESAPANNHA
(Trần Nhiếp)
1928 Kiên Giang
61
Hòa thượng Thích Giác Giới
(Nguyễn Văn Mẹo)
1939 Vĩnh Long
62
Hòa thượng RAKKHITA DHAMMO
(Thạch Huôn)
1944 Sóc Trăng
63
Hòa thượng Thích Thông Nghiêm
(Phạm Văn Bình)
1943 Tây Ninh
 
64
Hòa thượng Thích Nhựt Huệ
(Huỳnh Văn Tám)
1941 Trà Vinh
65
Hòa thượng Thích Huệ Trường
(Phan Văn Sanh)
1943 Tp. Cần Thơ
66
Hòa thượng Thích Nguyên Trực
(Phạm Đình Khâm)
1935 Bà Rịa – Vũng Tàu
67
Hòa thượng Thích Huệ Tánh
(Lê Đình Thông)
1933 Bình Thuận
68
Hòa thượng Thích Trừng Khiết
(Nguyễn Thuận)
1939 Bình Thuận
 
69
Hòa thượng Thích Thiện Huệ
(Bùi Tịnh)
1930 Bình Thuận
70
Hòa thượng Thích Chánh Quang
(Trần Văn Cầm)
1945 Kon Tum
 
71
Hòa thượng Thích Giác Thanh
(Nguyễn Văn Dũng )
1937 Đak Lak
72
Hòa thượng Thích Giác Dũng
(Trần Văn Rành)
1942 An Giang
 
73
Hòa thượng Thích Giác Vạn
(Phạm Kim Sơn)
1938 An Giang
74
Hòa thượng Thích Giác Hà
(Đào Văn Nhỏ)
1945 Tp. Hồ Chí Minh
75
Hòa thượng Thích Giác Truyền
(Phan Đăng Lành)
1937 Sóc Trăng
76
Hòa thượng Thích Minh Hồng
(Lê Văn Hoàng)
1944 Sóc Trăng
77
Hòa thượng TENATHE
(Thạch Sươl)
1946 Sóc Trăng
78
Hòa thượng Thích Huệ Giác
(Võ Văn Banh)
1946 Hậu Giang
79
Hòa thượng Thích Huệ Thường
(Nguyễn Đình Hiền)
1937 Tp. Đà Nẵng
80
Hòa thượng Thích Quảng Thiện
(Nguyễn Văn Hai)
1938 Khánh Hòa
81
Hòa thượng Thích Tịnh Nghiêm
(Mạc Văn Khoa)
1941 Khánh Hòa
 
82
Hòa thượng Thích Liễu Pháp
(Đào Công Trinh)
1920 Khánh Hòa
83
Hòa thượng Thích Hạnh Lạc
(Nguyễn Huỳnh)
1946 Quảng Ngãi
84
 
Hòa thượng Thích An Điền
(Võ Đương)
1935 Quảng Ngãi
85
Hòa thượng Thích Huệ Tấn
(Nguyễn Kim Long)
1944 Bến Tre
 
86
Hòa thượng Thích Giác Minh
(Lê Cao Tâm)
1921 Bến Tre
87
Hòa thượng Thích Huệ Tâm
(Võ Thành Tâm)
1936 Vĩnh Long
88
HT. Padumathera
(Lý Sa Muoth)
1948 Bạc Liêu
89
HT. Sadhamathera
(Hữu Hinh)
1947 Bạc Liêu
90
HT. Thích Hoằng Quang
(Nguyễn Hoàng Minh)
1948 Bạc Liêu
91
HT. Thích Như Tín
(Huỳnh Thứu)
1945 Tp. Hồ Chí Minh
92
HT. Thích Minh Cảnh
(Nguyễn Hữu Danh)
1937 Tp. Hồ Chí Minh
93
HT. Thích Trí Thạnh
(Trần Quang Nghệ)
1943 Gia Lai
94
HT. Thích Thiện Hiện
(Phạm Tấn Tài)
1931 Đồng Nai
95
HT. Thích Hân Đức
(Trần Thiện Thệ)
1939 An Giang
96
HT. Thích Minh Chơn
(Nguyễn Tấn Lập)
1946 Tp. Hồ Chí Minh

 

  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 21/11/2017
Số kí hiệu thanh vien HDCM
Ngày ban hành 21/11/2017
Ngày bắt đầu hiệu lực 21/11/2017
Ngày hết hiệu lực
Thể loại Quyết định
Lĩnh vực HÀNH CHÁNH GIÁO HỘI
NHÂN SỰ
Cơ quan ban hành Thường Trực HĐTS
Người ký Đại Hội Khóa VIII Suy Cử
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 21/11/2017
  • HỘI ĐỒNG CHỨNG MINH
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 21/11/2017
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 21/11/2017
  • Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 21/11/2017
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây